it is commonly believed that
Nghĩa
Định nghĩa · many people think that something is true
“It is commonly believed that exercise improves health.”Người ta thường tin rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.
“It is commonly believed that reading enhances knowledge.”Người ta thường tin rằng đọc sách nâng cao kiến thức.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện ý kiến chung.
Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong quan điểm.