Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is commonly believed that

/ɪt ɪz ˈkɑmənli bɪˈlivd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

người ta thường tin rằng phr.

Định nghĩa · many people think that something is true

“It is commonly believed that exercise improves health.”Người ta thường tin rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.

“It is commonly believed that reading enhances knowledge.”Người ta thường tin rằng đọc sách nâng cao kiến thức.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện ý kiến chung.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...