Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stimulate innovative thinking

/ˈstɪmjuleɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc phát sinh các ý tưởng mới phr.

Định nghĩa · to encourage the generation of new ideas

“Workshops can stimulate innovative thinking among participants.”Các hội thảo có thể khuyến khích tư duy đổi mới trong số người tham gia.

“They aim to stimulate innovative thinking in their teams.”Họ nhằm khuyến khích tư duy đổi mới trong các đội ngũ của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khuyến khích trong tư duy sáng tạo.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...