Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop innovative partnerships

/dɪˈvɛləp ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpɑːrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các hợp tác mới cho đổi mới phr.

Định nghĩa · to create new collaborations for innovation

“They aim to develop innovative partnerships with tech firms.”Họ nhằm phát triển các đối tác đổi mới với các công ty công nghệ.

“Developing innovative partnerships can lead to new opportunities.”Phát triển các đối tác đổi mới có thể dẫn đến những cơ hội mới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hợp tác trong đổi mới.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh hợp tác và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...