it could be suggested that
Nghĩa
Định nghĩa · someone might propose an idea or opinion
“It could be suggested that exercise improves mental health.”Có thể đề xuất rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
“It could be suggested that further research is needed.”Có thể đề xuất rằng cần thêm nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho lập luận của bạn trở nên mềm mại hơn.
Ghi chú · Giúp thể hiện ý kiến mà không quá mạnh mẽ.