Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is essential to acknowledge that

/ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tu əkˈnɒlɪdʒ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

cần thiết để thừa nhận rằng phr.

Định nghĩa · it is important to recognize or accept

“It is essential to acknowledge that not all opinions are equal.”Cần thiết để thừa nhận rằng không phải tất cả ý kiến đều bình đẳng.

“It is essential to acknowledge that data may vary.”Cần thiết để thừa nhận rằng dữ liệu có thể thay đổi.

Mẹo IELTS · Dùng để tăng cường sức nặng cho lập luận của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự công nhận mà không quá khẳng định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...