Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cultivate understanding

/to ˈkʌltɪveɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết lẫn nhau phr.

Định nghĩa · to develop mutual comprehension

“Cultural exchanges can cultivate understanding between nations.”Các cuộc trao đổi văn hóa có thể phát triển sự hiểu biết giữa các quốc gia.

“Education is key to cultivate understanding among diverse groups.”Giáo dục là chìa khóa để phát triển sự hiểu biết giữa các nhóm đa dạng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về giao lưu văn hóa.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiểu biết giữa các nhóm khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...