to inspire action
Nghĩa
Định nghĩa · to motivate someone to take steps
“The speech was meant to inspire action among the audience.”Bài phát biểu nhằm khuyến khích khán giả hành động.
“Stories of success can inspire action in others.”Câu chuyện thành công có thể khuyến khích người khác hành động.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về lãnh đạo.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự khuyến khích hành động.