Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to inspire action

/to ɪnˈspaɪər ˈækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích ai đó hành động phr.

Định nghĩa · to motivate someone to take steps

“The speech was meant to inspire action among the audience.”Bài phát biểu nhằm khuyến khích khán giả hành động.

“Stories of success can inspire action in others.”Câu chuyện thành công có thể khuyến khích người khác hành động.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khuyến khích hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...