to enhance awareness
Nghĩa
Định nghĩa · to increase understanding of a topic
“Campaigns aim to enhance awareness of environmental issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường hiểu biết về các vấn đề môi trường.
“Workshops can enhance awareness of mental health.”Các buổi hội thảo có thể tăng cường hiểu biết về sức khỏe tâm thần.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi bàn về nâng cao nhận thức.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh truyền thông.