Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to enhance awareness

/to ɪnˈhæns əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hiểu biết về một chủ đề phr.

Định nghĩa · to increase understanding of a topic

“Campaigns aim to enhance awareness of environmental issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường hiểu biết về các vấn đề môi trường.

“Workshops can enhance awareness of mental health.”Các buổi hội thảo có thể tăng cường hiểu biết về sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi bàn về nâng cao nhận thức.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...