Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to encourage participation

/to ɪnˈkɜrɪdʒ pɑrˈtɪʃəˌpeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích mọi người tham gia phr.

Định nghĩa · to motivate people to take part

“We need to encourage participation in community events.”Chúng ta cần khuyến khích sự tham gia trong các sự kiện cộng đồng.

“Teachers should encourage participation in class discussions.”Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia trong các buổi thảo luận trên lớp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sự tham gia của cộng đồng.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh xã hội và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...