it might be said that
Nghĩa
Định nghĩa · some people might express this opinion
“It might be said that this approach is innovative.”Có thể nói rằng phương pháp này là đổi mới.
“It might be said that the results are inconclusive.”Có thể nói rằng các kết quả là không kết luận.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không chắc chắn.
Ghi chú · Giúp làm cho lập luận trở nên nhẹ nhàng hơn.