Kho từ › Cụm học thuật · hedging and softening claims › there may be instances where

there may be instances where

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · hedging and softening claims IELTS
có thể có những trường hợp mà
UK /ðɛr meɪ bi ˈɪnstəns wɛr/ · US /ðɛr meɪ bi ˈɪnstəns wɛr/
there might be situations when
There may be instances where this method fails.
→ Có thể có những trường hợp mà phương pháp này thất bại.
There may be instances where regulations are not followed.→ Có thể có những trường hợp mà quy định không được tuân theo.
Đồng nghĩa
there could be cases wherethere might be situations where
Collocations
there may be instances wherethere may be occasions when
🎯 IELTS: Dùng cụm này để làm cho lập luận trở nên đa dạng hơn.
Giúp làm mềm lập luận bằng cách chỉ ra khả năng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...