Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is common to see that

/ɪt ɪz ˈkɒmən tə si ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

thường thấy rằng phr.

Định nghĩa · it is usual to observe that

“It is common to see that people prefer convenience.”Thường thấy rằng mọi người thích sự tiện lợi.

“It is common to see that trends change quickly.”Thường thấy rằng các xu hướng thay đổi nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để làm cho lập luận của bạn thuyết phục hơn.

Ghi chú · Thể hiện sự đồng thuận trong lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...