Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to stimulate discussion

/ˈstɪmjʊˌleɪt dɪsˈkʌʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để khuyến khích mọi người thảo luận về một chủ đề phr.

Định nghĩa · to encourage people to talk about a topic

“The article aims to stimulate discussion on climate change.”Bài viết này nhằm khuyến khích thảo luận về biến đổi khí hậu.

“We should stimulate discussion in our meetings.”Chúng ta nên khuyến khích thảo luận trong các cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong các buổi thuyết trình hoặc hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...