Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rental prices

/ˈrɛntəl ˈpraɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giá thuê nhà phr.

Định nghĩa · the cost of renting a property

“Rental prices have increased dramatically in the last year.”Giá thuê nhà đã tăng đáng kể trong năm qua.

“Many factors influence rental prices in urban areas.”Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê nhà ở khu vực đô thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê để minh họa cho ý kiến của bạn.

Ghi chú · Quan trọng cho người tìm thuê nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...