Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing responsibilities

/ˈhaʊzɪŋ rɪˈspɒnsɪbɪlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm về nhà ở phr.

Định nghĩa · duties related to owning or managing housing

“Landlords have housing responsibilities to their tenants.”Chủ nhà có trách nhiệm về nhà ở đối với người thuê.

“Understanding housing responsibilities is crucial for homeowners.”Hiểu rõ trách nhiệm về nhà ở là rất quan trọng cho chủ nhà.

Mẹo IELTS · Thảo luận về trách nhiệm trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Giúp đảm bảo quyền lợi cho cư dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...