EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · hedging and softening claims › it should be noted that
it should be noted that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · hedging and softening claims
IELTS
thông tin quan trọng cần được ghi nhận
UK /ɪt ʃʊd bi noʊtɪd ðæt/
·
US /ɪt ʃʊd bi noʊtɪd ðæt/
important information should be acknowledged
It should be noted that not all studies agree on this point.
→ Cần ghi nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.
It should be noted that the findings are preliminary.
→ Cần ghi nhận rằng các phát hiện còn sơ bộ.
Đồng nghĩa
it is important to note that
one should note that
Collocations
it should be noted that
it is important to note that
🎯
IELTS:
Sử dụng để tăng cường tính thuyết phục trong bài viết.
Cụm này nhấn mạnh thông tin đáng chú ý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it seems that
/ɪt siːmz ðæt/
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
it could be said that
/ɪt kʊd bi sɛd ðæt/
Có thể nói rằng.
it may be the case that
/ɪt meɪ bi ðə keɪs ðæt/
Có thể là sự thật rằng.
a common belief is that
/ə ˈkɒmən bɪˈliːf ɪz ðæt/
Một niềm tin phổ biến là.
it is often said that
/ɪt ɪz ˈɒfən sɛd ðæt/
Người ta thường nói rằng.
some might say that
/sʌm maɪt seɪ ðæt/
Một số người có thể nói rằng.
it would appear that
/ɪt wʊd əˈpɪr ðæt/
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
it may be true that
/ɪt meɪ bi truː ðæt/
Có thể đúng rằng.
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · hedging and softening claims
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...