Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it should be noted that

/ɪt ʃʊd bi noʊtɪd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

thông tin quan trọng cần được ghi nhận phr.

Định nghĩa · important information should be acknowledged

“It should be noted that not all studies agree on this point.”Cần ghi nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.

“It should be noted that the findings are preliminary.”Cần ghi nhận rằng các phát hiện còn sơ bộ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này nhấn mạnh thông tin đáng chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...