Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there are several factors that

/ðɛr ɑr ˈsɛvrəl ˈfæktərz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều điều có vai trò trong một tình huống phr.

Định nghĩa · many things that play a role in a situation

“There are several factors that influence student performance.”Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất học tập của sinh viên.

“There are several factors that contribute to climate change.”Có nhiều yếu tố góp phần vào biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm nội dung bài viết.

Ghi chú · Cụm này giúp mở rộng lập luận bằng cách chỉ ra sự phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...