Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it can be argued that

/ɪt kæn bi ˈɑrgjud ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể đưa ra lý do để ủng hộ ý tưởng này. phr.

Định nghĩa · One can present reasons to support this idea.

“It can be argued that technology improves education.”Có thể cho rằng công nghệ cải thiện giáo dục.

“It can be argued that climate change affects all nations.”Có thể cho rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm một cách cẩn thận.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong văn viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...