Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is often argued that

/ɪt ɪz ˈɔfən ˈɑrgjud ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người cho rằng điều này đúng. phr.

Định nghĩa · Many people claim that this is true.

“It is often argued that education is a fundamental right.”Nhiều người thường cho rằng giáo dục là một quyền cơ bản.

“It is often argued that social media affects relationships.”Nhiều người thường cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để trình bày ý kiến của nhiều người.

Ghi chú · Thể hiện quan điểm phổ biến trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...