Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

some may contend that

/sʌm meɪ kənˈtɛnd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một số người cho rằng điều này đúng. phr.

Định nghĩa · Some people argue that this is true.

“Some may contend that economic growth is essential.”Một số người có thể cho rằng tăng trưởng kinh tế là cần thiết.

“Some may contend that technology has negative effects.”Một số người có thể cho rằng công nghệ có tác động tiêu cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để cho thấy có nhiều quan điểm khác nhau.

Ghi chú · Thể hiện ý kiến của một nhóm người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...