Kho từ › Cụm học thuật · hedging and softening claims › it is plausible to think that

it is plausible to think that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · hedging and softening claims IELTS
Có vẻ hợp lý khi tin vào ý tưởng này.
UK /ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu θɪŋk ðæt/ · US /ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu θɪŋk ðæt/
It seems reasonable to believe this idea.
It is plausible to think that more people will travel post-pandemic.
→ Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ du lịch sau đại dịch.
It is plausible to think that technology will continue to evolve.→ Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩa
it is reasonable to believe thatit is credible to argue that
Collocations
highly plausiblequite plausible
🎯 IELTS: Sử dụng để làm mềm ý kiến của bạn.
Dùng để thể hiện sự hợp lý trong lập luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...