it is fair to say that
Nghĩa
Định nghĩa · It is just to claim this idea.
“It is fair to say that everyone deserves respect.”Thật công bằng khi nói rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
“It is fair to say that progress takes time.”Thật công bằng khi nói rằng tiến bộ cần thời gian.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng ý kiến khác.
Ghi chú · Thể hiện sự công bằng trong quan điểm.