Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is fair to say that

/ɪt ɪz fɛr tu seɪ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thật công bằng khi nói rằng ý tưởng này đúng. phr.

Định nghĩa · It is just to claim this idea.

“It is fair to say that everyone deserves respect.”Thật công bằng khi nói rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.

“It is fair to say that progress takes time.”Thật công bằng khi nói rằng tiến bộ cần thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng ý kiến khác.

Ghi chú · Thể hiện sự công bằng trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...