Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone the chills

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə tʃɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc không thoải mái. phr.

Định nghĩa · to cause someone to feel fear or unease.

“The horror movie gave me the chills.”Bộ phim kinh dị khiến tôi cảm thấy sợ hãi.

“His ghost story gave everyone the chills.”Câu chuyện ma của anh ấy khiến mọi người cảm thấy sợ hãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sợ hãi.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm giác sợ hãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...