Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate housing development

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở phr.

Định nghĩa · to make it easier to create new homes

“Local governments need to facilitate housing development in urban areas.”Các chính quyền địa phương cần tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở ở các khu vực đô thị.

“Facilitating housing development can help meet population growth.”Tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở có thể giúp đáp ứng sự tăng trưởng dân số.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các cách tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...