Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your place

/kip jʊr pleɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì vị trí của bạn trong một nhóm hoặc tình huống phr.

Định nghĩa · to maintain your position in a group or situation

“You must keep your place in line.”Bạn phải giữ vị trí của mình trong hàng.

“It's important to keep your place in the discussion.”Quan trọng là giữ vị trí của bạn trong cuộc thảo luận.

Đồng nghĩa maintain your position
Cụm hay dùng keep your role

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vai trò trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...