Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your head clear

/kip jʊr hɛd klɪr/ B1 IELTS

Nghĩa

suy nghĩ rõ ràng và không bị nhầm lẫn phr.

Định nghĩa · to think clearly and not be confused

“It's important to keep your head clear while driving.”Giữ đầu óc tỉnh táo khi lái xe là rất quan trọng.

“Try to keep your head clear during stressful situations.”Cố gắng giữ đầu óc tỉnh táo trong các tình huống căng thẳng.

Đồng nghĩa stay focused

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự rõ ràng trong tư duy trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...