Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep a record of

/kip ə ˈrɛkərd əv/ B1 IELTS

Nghĩa

ghi lại thông tin để tham khảo sau này phr.

Định nghĩa · to write down information for future reference

“Make sure to keep a record of your expenses.”Hãy chắc chắn ghi lại chi tiêu của bạn.

“It's important to keep a record of your work.”Giữ lại hồ sơ công việc của bạn là rất quan trọng.

Đồng nghĩa document
Cụm hay dùng keep a log of

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...