| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ə wɜrd tə ðə waɪz/
|
phr. |
Lời khuyên cho người thông minh.
A word to the wise: don’t invest all your money in one place.
Lời khuyên cho người thông minh: đừng đầu tư tất cả tiền của vào một nơi.
Chi tiếtA word to the wise, be careful when crossing the street.Lời khuyên cho người thông minh, hãy cẩn thận khi băng qua đường.
Đồng nghĩacautionary advice
Cụm hay dùnggive a word to the wisetake a word to the wise
Nên sử dụng khi nhắc nhở người khác.
|
— |
|
/fɔrˈwɔrnd ɪz fɔrˈɑrmd/
|
phr. |
Biết trước về nguy hiểm giúp bạn chuẩn bị.
Forewarned is forearmed; be careful when traveling alone.
Biết trước là đã được trang bị; hãy cẩn thận khi đi du lịch một mình.
Chi tiếtRemember, forewarned is forearmed when dealing with difficult people.Nhớ rằng, biết trước là đã được trang bị khi đối phó với người khó tính.
Đồng nghĩapreparedness
Cụm hay dùngbe forewarnedact on forewarning
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị.
|
— |
|
/ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/
|
phr. |
Cẩn thận thì hơn là hối tiếc.
Better safe than sorry; wear a helmet when riding a bike.
Cẩn thận thì hơn là hối tiếc; hãy đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.
Chi tiếtRemember, better safe than sorry in health matters too.Nhớ rằng, cẩn thận thì hơn là hối tiếc trong vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩacaution is key
Cụm hay dùngbelieve better safe than sorryact better safe than sorry
Khuyên nên cẩn thận.
|
— |
|
/teɪk hiːd/
|
phr. |
Chú ý đến cảnh báo hoặc lời khuyên.
You should take heed of the weather warnings before traveling.
Bạn nên chú ý đến cảnh báo thời tiết trước khi đi du lịch.
Chi tiếtTake heed of the advice given by your teacher.Chú ý đến lời khuyên của giáo viên bạn.
Đồng nghĩapay attention
Cụm hay dùngtake heed of warningstake heed of advice
Khuyến khích chú ý đến cảnh báo.
|
— |
|
/ə kəˈnɛri ɪn ə koʊl maɪn/
|
phr. |
Dấu hiệu cảnh báo về nguy hiểm tiềm ẩn.
The early decline in sales was a canary in a coal mine for the company.
Sự giảm doanh số sớm là dấu hiệu cảnh báo cho công ty.
Chi tiếtHigh pollution levels are a canary in a coal mine for the environment.Mức ô nhiễm cao là dấu hiệu cảnh báo cho môi trường.
Đồng nghĩawarning indicator
Cụm hay dùngsee a canary in a coal mineact on a canary in a coal mine
Dùng để chỉ dấu hiệu cảnh báo.
|
— |
|
/tə saʊnd ði əˈlɑrm/
|
phr. |
Cảnh báo người khác về nguy hiểm tiềm ẩn.
We need to sound the alarm about the rising crime rates.
Chúng ta cần cảnh báo về tỷ lệ tội phạm đang tăng lên.
Chi tiếtSound the alarm if you see anything suspicious.Cảnh báo nếu bạn thấy điều gì đó đáng ngờ.
Đồng nghĩaraise the alarm
Cụm hay dùngsound the alarm on issuesdecide to sound the alarm
Khuyến khích cảnh báo người khác.
|
— |
|
/tə bi ɑn ðə ˈlʊkˌaʊt/
|
phr. |
Luôn cảnh giác và chú ý đến nguy hiểm.
You should be on the lookout for scams online.
Bạn nên cảnh giác với các trò lừa đảo trực tuyến.
Chi tiếtAlways be on the lookout for potential hazards at work.Luôn cảnh giác với các mối nguy tiềm ẩn tại nơi làm việc.
Đồng nghĩastay alert
Cụm hay dùngbe on the lookout for dangerask to be on the lookout
Khuyến khích sự cảnh giác.
|
— |
|
/tə kiːp jʊr aɪz piːld/
|
phr. |
Giữ tinh thần cảnh giác và chú ý.
Keep your eyes peeled for any changes in the schedule.
Hãy chú ý đến bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.
Chi tiếtYou should keep your eyes peeled while driving at night.Bạn nên giữ tinh thần cảnh giác khi lái xe vào ban đêm.
Đồng nghĩastay vigilant
Cụm hay dùngkeep your eyes peeled for opportunitiesask to keep your eyes peeled
Khuyến khích sự chú ý.
|
— |
|
/tə nɪp ɪn ðə bʌd/
|
phr. |
Ngăn chặn điều gì đó trước khi nó phát triển thành vấn đề.
We need to nip this issue in the bud before it escalates.
Chúng ta cần ngăn chặn vấn đề này trước khi nó leo thang.
Chi tiếtIt's essential to nip bad habits in the bud early on.Rất quan trọng để ngăn chặn thói quen xấu từ sớm.
Đồng nghĩastop early
Cụm hay dùngnip problems in the buddecide to nip in the bud
Khuyên nên ngăn chặn sớm.
|
— |
|
/tə reɪz ə rɛd flæɡ/
|
phr. |
Chỉ ra một cảnh báo hoặc vấn đề tiềm ẩn.
The sudden drop in sales raised a red flag for management.
Sự giảm đột ngột trong doanh số đã chỉ ra một cảnh báo cho ban quản lý.
Chi tiếtRaising a red flag can help prevent bigger issues later.Chỉ ra một cảnh báo có thể giúp ngăn chặn các vấn đề lớn hơn sau này.
Đồng nghĩasignal a problem
Cụm hay dùngraise a red flag about issuessee a red flag raised
Khuyến khích việc chỉ ra cảnh báo.
|
— |
|
/tə bi ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/
|
phr. |
Ở trong tình huống quá khó để xử lý.
He realized he was in over his head with that project.
Anh ấy nhận ra rằng mình đang ở trong tình huống khó khăn với dự án đó.
Chi tiếtIf you're in over your head, it's okay to ask for help.Nếu bạn đang ở trong tình huống khó khăn, hãy xin giúp đỡ.
Đồng nghĩaout of your depth
Cụm hay dùngfind yourself in over your headbe warned about being in over your head
Cảnh báo về tình huống khó khăn.
|
— |
|
/doʊnt kaʊnt jʊr ˈtʃɪkɪnz bɪˈfɔr ðeɪ hætʃ/
|
phr. |
Đừng giả định thành công trước khi nó xảy ra.
She was excited about the job but didn’t count her chickens before they hatched.
Cô ấy rất hào hứng về công việc nhưng không giả định thành công trước khi nó xảy ra.
Chi tiếtHe shouldn’t count his chickens before they hatch with that project.Anh ấy không nên giả định thành công trước khi dự án đó hoàn thành.
Đồng nghĩadon’t jump the gun
Cụm hay dùngmake plansassume outcomesexpect results
Thành ngữ này cảnh báo về sự lạc quan thái quá.
|
— |
|
/tu hid ðə ˈwɔrnɪŋ/
|
phr. |
Chú ý đến cảnh báo.
You should heed the warning about the storm.
Bạn nên chú ý đến cảnh báo về bão.
Chi tiếtHe didn’t heed the warning and got into trouble.Anh ấy không chú ý đến cảnh báo và đã gặp rắc rối.
Đồng nghĩapay attentiontake notice
Cụm hay dùnglisten to warningsfollow advicetake precautions
Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chú ý đến lời cảnh báo.
|
— |
|
/tu lʊk aʊt fɔr ˈtrʌbl/
|
phr. |
Cảnh giác với những vấn đề tiềm ẩn.
Always look out for trouble when you’re in a new place.
Luôn cảnh giác với những vấn đề khi bạn ở một nơi mới.
Chi tiếtHe was taught to look out for trouble in the city.Anh ấy được dạy phải cảnh giác với những vấn đề trong thành phố.
Đồng nghĩabe vigilant
Cụm hay dùngbe alertstay cautiouswatch for danger
Thành ngữ này khuyến khích việc cảnh giác.
|
— |
|
/tu teɪk wɪð ə ɡreɪn əv sɔlt/
|
phr. |
Đừng coi điều gì đó quá nghiêm túc.
You should take his advice with a grain of salt; he’s often wrong.
Bạn nên xem lời khuyên của anh ấy một cách nhẹ nhàng; anh ấy thường sai.
Chi tiếtHer claims should be taken with a grain of salt until proven.Những tuyên bố của cô ấy nên được xem nhẹ cho đến khi có bằng chứng.
Đồng nghĩabe skeptical
Cụm hay dùngconsider lightlydoubt claimsquestion information
Thành ngữ này nhấn mạnh việc không quá tin tưởng.
|
— |
|
/tu kip jʊr wɪts əˈbaʊt ju/
|
phr. |
Giữ bình tĩnh và suy nghĩ rõ ràng trong tình huống khó khăn.
In emergencies, it’s important to keep your wits about you.
Trong tình huống khẩn cấp, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.
Chi tiếtShe kept her wits about her during the crisis.Cô ấy giữ bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩastay sharp
Cụm hay dùngremain calmthink clearlyact wisely
Thành ngữ này khuyến khích sự tỉnh táo.
|
— |
|
/tu steɪ ɑn jʊr toʊz/
|
phr. |
Luôn cảnh giác và sẵn sàng cho mọi tình huống.
In this job, you need to stay on your toes at all times.
Trong công việc này, bạn cần phải luôn cảnh giác.
Chi tiếtHe was told to stay on his toes during the meeting.Anh ấy được bảo phải luôn cảnh giác trong cuộc họp.
Đồng nghĩabe vigilantstay alert
Cụm hay dùngbe preparedwatch closelystay aware
Thành ngữ này nhấn mạnh việc luôn cảnh giác.
|
— |
|
/tu ɜr ɑn ðə saɪd əv ˈkɔʃən/
|
phr. |
Chọn lựa chọn an toàn hơn khi không chắc chắn.
It’s better to err on the side of caution when deciding.
Tốt hơn là chọn lựa chọn an toàn hơn khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtShe decided to err on the side of caution and not travel.Cô ấy quyết định chọn lựa chọn an toàn hơn và không đi du lịch.
Đồng nghĩaplay it safe
Cụm hay dùngmake decisionstake precautionsbe careful
Thành ngữ này nhấn mạnh sự thận trọng.
|
— |
|
/tu ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hɛdz ʌp/
|
phr. |
Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước.
I wanted to give you a heads up about the meeting tomorrow.
Tôi muốn thông báo cho bạn về cuộc họp ngày mai.
Chi tiếtShe gave him a heads up about the changes.Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về những thay đổi.
Đồng nghĩawarn in advance
Cụm hay dùnginform someoneprovide noticealert about changes
Thành ngữ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/tu bi kɔt ɔf ɡɑrd/
|
phr. |
Bị bất ngờ bởi điều gì đó không mong đợi.
He was caught off guard by the sudden announcement.
Anh ấy bị bất ngờ bởi thông báo đột ngột.
Chi tiếtShe was caught off guard when her friend surprised her.Cô ấy bị bất ngờ khi bạn của mình làm cô ấy ngạc nhiên.
Đồng nghĩabe surprised
Cụm hay dùngunexpected eventssurprise attackssudden changes
Thành ngữ này thường được dùng để chỉ sự bất ngờ.
|
— |
|
/tu kip jʊr ɡɑrd ʌp/
|
phr. |
Giữ cảnh giác và thận trọng.
In this business, you always have to keep your guard up.
Trong công việc này, bạn luôn phải giữ cảnh giác.
Chi tiếtShe learned to keep her guard up after being betrayed.Cô ấy đã học cách giữ cảnh giác sau khi bị phản bội.
Đồng nghĩastay vigilant
Cụm hay dùngbe cautiousremain awarestay alert
Thành ngữ này nhấn mạnh việc duy trì sự cảnh giác.
|
— |
|
/doʊnt bɜrn jʊr ˈbrɪdʒɪz/
|
phr. |
Đừng phá hủy mối quan hệ có thể hữu ích sau này.
Make sure you don’t burn your bridges with your old employer.
Hãy chắc chắn rằng bạn không phá hủy mối quan hệ với nhà tuyển dụng cũ.
Chi tiếtHe was warned not to burn his bridges with his friends.Anh ấy đã được cảnh báo không nên phá hủy mối quan hệ với bạn bè.
Đồng nghĩamaintain connectionskeep options open
Cụm hay dùngburn bridges recklesslyavoid burning bridges
Nên dùng trong các tình huống liên quan đến nghề nghiệp.
|
— |
|
/doʊnt θroʊ ɡʊd ˈmʌni ˈɑftər bæd/
|
phr. |
Đừng tiếp tục đầu tư vào một tình huống thua lỗ.
He realized he shouldn’t throw good money after bad investments.
Anh ấy nhận ra rằng không nên tiếp tục đầu tư vào những khoản đầu tư thua lỗ.
Chi tiếtShe was warned not to throw good money after bad in her business.Cô ấy đã được cảnh báo không nên tiếp tục đầu tư vào việc kinh doanh thua lỗ.
Đồng nghĩastop wasting resourcescut losses
Cụm hay dùngadvise not to throw good money after badrecognize throwing good money after bad
Khuyến khích sự khôn ngoan trong đầu tư.
|
— |
|
/tu ˈoʊpən ə kæn əv wɜrmz/
|
phr. |
tạo ra một vấn đề phức tạp bằng cách thảo luận về những vấn đề nhạy cảm
Bringing up the past opened a can of worms in their relationship.
Đề cập đến quá khứ đã mở ra một can of worms trong mối quan hệ của họ.
Chi tiếtThe new policy opened a can of worms for the company.Chính sách mới đã mở ra một can of worms cho công ty.
Đồng nghĩacreate complicationsstir up trouble
Cụm hay dùngopened a can of wormsopening a can of worms
Cảnh báo về việc gây ra vấn đề lớn hơn.
|
— |
|
/tu ˈtɪptoʊ əˈraʊnd/
|
phr. |
tránh thảo luận về điều gì đó nhạy cảm hoặc khó chịu
He tiptoed around the topic of their finances.
Anh ấy tránh đề cập đến chủ đề tài chính của họ.
Chi tiếtDon't tiptoe around the issue; we need to address it directly.Đừng tránh né vấn đề; chúng ta cần giải quyết nó trực tiếp.
Đồng nghĩaavoid the subjectskirt the issue
Cụm hay dùngtiptoeing around the topictiptoeing around the issue
Cảnh báo về việc không đối mặt với vấn đề.
|
— |
|
/tu si ðə ˈraɪtɪŋ ɑn ðə wɔl/
|
phr. |
nhận ra một nguy cơ hoặc thất bại sắp xảy ra
She saw the writing on the wall and decided to change jobs.
Cô ấy nhận ra nguy cơ và quyết định đổi việc.
Chi tiếtThe team saw the writing on the wall after losing several games.Đội đã nhận ra nguy cơ sau khi thua nhiều trận.
Đồng nghĩaforesee troublepredict disaster
Cụm hay dùngseeing the writing on the wallwriting on the wall for the company
Cảnh báo về sự thất bại sắp tới.
|
— |
|
/tu saʊnd ðə hɔrn/
|
phr. |
cảnh báo người khác về nguy cơ tiềm tàng
The teacher sounded the horn when the students were in danger.
Giáo viên đã cảnh báo khi học sinh gặp nguy hiểm.
Chi tiếtWe need to sound the horn about climate change.Chúng ta cần cảnh báo về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaraise an alarmalert others
Cụm hay dùngsounding the horn of cautionsounding the horn of warning
Cảnh báo về nguy cơ cho người khác.
|
— |
|
/tu ɡɪv ə ˈweɪk ʌp kɔl/
|
phr. |
cảnh báo ai đó về một tình huống quan trọng
The report served as a wake-up call for the company.
Báo cáo đã đóng vai trò như một cảnh báo cho công ty.
Chi tiếtHis failure was a wake-up call for him to change his habits.Thất bại của anh ấy là một cảnh báo để thay đổi thói quen.
Đồng nghĩaalertwarning
Cụm hay dùnggive a wake-up call to leaderswake-up call for change
Cảnh báo về sự cần thiết phải hành động.
|
— |
|
/tu reɪz ði əˈlɑrm/
|
phr. |
cảnh báo mọi người về nguy hiểm hoặc rắc rối
They raised the alarm about the approaching storm.
Họ đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.
Chi tiếtThe workers raised the alarm when they noticed the fire.Công nhân đã cảnh báo khi họ phát hiện ra đám cháy.
Đồng nghĩaalert otherswarn
Cụm hay dùngraise the alarm about dangerraising the alarm for safety
Cảnh báo về nguy cơ cho người khác.
|
— |
|
/tu bi ɪn ðə hɑt sit/
|
phr. |
ở trong tình huống khó khăn hoặc không thoải mái
After the mistake, he found himself in the hot seat.
Sau sai lầm, anh ấy thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn.
Chi tiếtThe manager is in the hot seat after the project's failure.Quản lý đang ở trong tình huống khó khăn sau khi dự án thất bại.
Đồng nghĩabe under pressureface criticism
Cụm hay dùngin the hot seat for decisionsbeing in the hot seat during meetings
Cảnh báo về sự căng thẳng trong trách nhiệm.
|
— |
|
/tu bi ɑn ðə ˈreɪdɑr/
|
phr. |
được chú ý hoặc xem xét; nhận thức về điều gì đó
The issue is finally on the radar of the management.
Vấn đề cuối cùng cũng đã được ban quản lý chú ý.
Chi tiếtIt's important to keep this project on the radar.Điều quan trọng là giữ cho dự án này được chú ý.
Đồng nghĩabe noticedbe considered
Cụm hay dùngon the radar for improvementkeeping it on the radar
Cảnh báo về sự cần thiết phải chú ý.
|
— |
|
/tu ɡɛt koʊld fiːt/
|
phr. |
Trở nên lo lắng và do dự về điều gì đó.
He got cold feet before his big presentation.
Anh ấy đã cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình lớn.
Chi tiếtShe got cold feet about moving to a new city.Cô ấy đã do dự về việc chuyển đến một thành phố mới.
Đồng nghĩahesitatebecome anxious
Cụm hay dùngnervousnessfear of commitmentchange of heart
Thành ngữ này thường chỉ sự do dự trong quyết định.
|
— |
|
/tu swiːp ˈʌndər ðə rʌɡ/
|
phr. |
Che giấu hoặc phớt lờ một vấn đề thay vì giải quyết nó.
They tried to sweep the scandal under the rug.
Họ cố gắng che giấu vụ bê bối.
Chi tiếtIgnoring the issue will only sweep it under the rug.Phớt lờ vấn đề chỉ làm cho nó bị che giấu.
Đồng nghĩaignore problems
Cụm hay dùngconceal issuesavoid confrontationignore problems
Thành ngữ này thường chỉ sự tránh né vấn đề.
|
— |
|
/tu teɪk ðə wɪnd aʊt ʌv ˈsælz/
|
phr. |
Làm giảm sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó.
Her criticism took the wind out of his sails.
Lời chỉ trích của cô ấy đã làm giảm sự tự tin của anh ấy.
Chi tiếtThe bad news took the wind out of their sails before the meeting.Tin xấu đã làm giảm sự nhiệt huyết của họ trước cuộc họp.
Đồng nghĩadampen enthusiasm
Cụm hay dùngweaken confidencereduce motivationlower spirits
Thành ngữ này thường chỉ sự ảnh hưởng tiêu cực đến tinh thần.
|
— |
|
/tu bi kɔt bɪˈtwiːn ə rɑk ənd ə hɑrd pleɪs/
|
phr. |
Đứng giữa hai lựa chọn khó khăn.
I was caught between a rock and a hard place when deciding to move.
Tôi đã đứng giữa hai lựa chọn khó khăn khi quyết định chuyển đi.
Chi tiếtShe felt caught between a rock and a hard place in her job.Cô ấy cảm thấy bị kẹt giữa hai lựa chọn khó khăn trong công việc.
Đồng nghĩadilemma
Cụm hay dùngdifficult choiceshard decisionschallenging situations
Thành ngữ này thường chỉ sự khó khăn trong quyết định.
|
— |
|
/tu ɡɪv ðə ɡriːn laɪt/
|
phr. |
Cho phép thực hiện điều gì đó.
The manager gave the green light to start the project.
Quản lý đã cho phép bắt đầu dự án.
Chi tiếtWe received the green light to launch the new product.Chúng tôi đã nhận được sự cho phép để ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩagive approval
Cụm hay dùngpermission grantedproject approvalstart plans
Thành ngữ này thường dùng trong bối cảnh công việc.
|
— |
| phr. |
Thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc vấn đề tiềm ẩn.
The manager put the team on notice about the upcoming deadline.
Quản lý đã thông báo cho nhóm về thời hạn sắp tới.
Chi tiếtShe put him on notice regarding his performance.Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về hiệu suất của mình.
Đồng nghĩawarninform
Cụm hay dùnggive noticeofficial notice
Thường dùng trong môi trường công việc.
|
— | |
| phr. |
Báo hiệu rằng có điều gì đó sai hoặc cần chú ý.
The unusual data patterns rang alarm bells for the analysts.
Các mẫu dữ liệu bất thường đã báo động cho các nhà phân tích.
Chi tiếtThe sudden drop in sales rang alarm bells for the company.Sự giảm đột ngột trong doanh số đã báo động cho công ty.
Đồng nghĩaalertwarn
Cụm hay dùngraise alarm bellssignal danger
Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp.
|
— | |
| phr. |
Cảnh báo người khác về một mối nguy hiểm hoặc vấn đề.
She sounded the warning about the approaching storm.
Cô ấy đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.
Chi tiếtThe scientists sounded the warning about climate change.Các nhà khoa học đã cảnh báo về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaalertnotify
Cụm hay dùngsound a warningissue a warning
Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp.
|
— | |
| phr. |
Theo dõi điều gì đó hoặc ai đó một cách cẩn thận.
You should keep a close eye on your spending.
Bạn nên theo dõi chi tiêu của mình cẩn thận.
Chi tiếtThe teacher kept a close eye on the students during the test.Giáo viên đã theo dõi cẩn thận các học sinh trong kỳ thi.
Đồng nghĩamonitorobserve
Cụm hay dùngkeep an eyewatch closely
Dùng để chỉ sự chú ý đặc biệt.
|
— | |
| phr. |
Hành động quá sớm hoặc vội vàng.
He jumped the gun by announcing the project before approval.
Anh ấy đã vội vàng thông báo dự án trước khi được phê duyệt.
Chi tiếtDon't jump the gun; wait for the official announcement.Đừng hành động vội vàng; hãy chờ thông báo chính thức.
Đồng nghĩaact prematurelyhasten
Cụm hay dùngjump the gun onact too soon
Thường dùng để chỉ hành động thiếu suy nghĩ.
|
— | |
| phr. |
Giảm tốc độ hoặc dừng lại một điều gì đó nhanh chóng.
We need to hit the brakes on this project before proceeding.
Chúng ta cần dừng lại dự án này trước khi tiếp tục.
Chi tiếtHe hit the brakes when he realized the mistake.Anh ấy đã dừng lại khi nhận ra sai lầm.
Đồng nghĩastopslow down
Cụm hay dùnghit the brakes onstop progress
Thường dùng để thể hiện sự cẩn trọng.
|
— | |
|
/ə wɜrd əv ˈkɔʃən/
|
phr. |
Một lời cảnh báo về điều gì đó có thể rủi ro.
Here's a word of caution: don't invest all your money at once.
Đây là một lời cảnh báo: đừng đầu tư tất cả tiền của bạn cùng một lúc.
Chi tiếtI have a word of caution for you about that deal.Tôi có một lời cảnh báo cho bạn về thỏa thuận đó.
Đồng nghĩawarning advicesafety tip
Cụm hay dùnggive a word of cautiona word of warning
Sử dụng khi muốn cảnh báo ai đó về điều gì đó.
|
— |
|
/tə krɔs ðæt brɪdʒ wɛn ju kʌm tə ɪt/
|
phr. |
Giải quyết vấn đề khi nó xảy ra, không phải trước đó.
Let's not worry about the future; we'll cross that bridge when we come to it.
Đừng lo lắng về tương lai; chúng ta sẽ giải quyết khi đến lúc.
Chi tiếtShe prefers to cross that bridge when she comes to it, rather than stress now.Cô ấy thích giải quyết khi đến lúc, thay vì lo lắng bây giờ.
Đồng nghĩadeal with it later
Cụm hay dùngface problemsworry later
Thành ngữ này thể hiện sự bình tĩnh.
|
— |
|
/tə pʊt jʊr bɛst fʊt ˈfɔrwərd/
|
phr. |
Thể hiện những phẩm chất hoặc nỗ lực tốt nhất của bạn.
In interviews, it's important to put your best foot forward.
Trong các buổi phỏng vấn, điều quan trọng là bạn phải thể hiện những gì tốt nhất của mình.
Chi tiếtShe always puts her best foot forward in competitions.Cô ấy luôn thể hiện những gì tốt nhất trong các cuộc thi.
Đồng nghĩamake a good impression
Cụm hay dùngshow effortmake an impression
Dùng để khuyến khích sự tự tin.
|
— |
|
/tə baɪt ɔf mɔr ðæn jʊ kæn tʃu/
|
phr. |
Nhận một nhiệm vụ quá lớn để bạn có thể xử lý.
I think you’re biting off more than you can chew with that project.
Tôi nghĩ bạn đang nhận một nhiệm vụ quá lớn với dự án đó.
Chi tiếtDon’t bite off more than you can chew; focus on what you can manage.Đừng nhận một nhiệm vụ quá lớn; hãy tập trung vào những gì bạn có thể quản lý.
Đồng nghĩaoverextend yourselftake on too much
Cụm hay dùngmanage taskshandle responsibilitiesset realistic goals
Câu này thường được dùng để cảnh báo về việc nhận quá nhiều công việc.
|
— |
|
/tə si ðə saɪnz/
|
phr. |
Nhận ra các dấu hiệu cảnh báo về vấn đề trong tương lai.
You need to see the signs before things get worse.
Bạn cần nhận ra các dấu hiệu trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
Chi tiếtIf you see the signs of stress, take action early.Nếu bạn nhận ra các dấu hiệu căng thẳng, hãy hành động sớm.
Đồng nghĩarecognize warningsidentify signals
Cụm hay dùngnotice patternsdetect issuesrespond to signs
Câu này thường được dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nhận thức.
|
— |
|
/tə hæv ə ɡʌt ˈfiːlɪŋ/
|
phr. |
Có cảm giác bản năng về điều gì đó.
I had a gut feeling that something was wrong.
Tôi có cảm giác bản năng rằng có điều gì đó không ổn.
Chi tiếtTrust your gut feeling when making decisions.Hãy tin vào cảm giác bản năng của bạn khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaintuitive senseinstinct
Cụm hay dùngfollow instinctstrust feelingssense danger
Câu này thường được dùng để chỉ ra sự tin tưởng vào cảm giác bản năng.
|
— |
|
/tə kiːp ðə wʊlf frʌm ðə dɔr/
|
phr. |
Ngăn chặn đói nghèo hay thiếu thốn.
He works hard to keep the wolf from the door.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để ngăn chặn đói nghèo.
Chi tiếtSaving money is important to keep the wolf from the door.Tiết kiệm tiền là quan trọng để ngăn chặn đói nghèo.
Đồng nghĩaavoid povertyprevent hardship
Cụm hay dùngwork hardsave moneymanage finances
Câu này thường được dùng để nói về nỗ lực trong việc kiếm sống.
|
— |
|
/doʊnt dʒʌdʒ ə bʊk baɪ ɪts ˈkʌvər/
|
phr. |
đừng đánh giá chỉ qua vẻ bề ngoài
Remember, don’t judge a book by its cover; he has a lot to offer.
Nhớ rằng, đừng đánh giá chỉ qua vẻ bề ngoài; anh ấy có nhiều điều để cung cấp.
Chi tiếtDon’t judge a book by its cover; she is very talented.Đừng đánh giá chỉ qua vẻ bề ngoài; cô ấy rất tài năng.
Đồng nghĩalook deeperconsider
Cụm hay dùngdon’t judge a book by its cover advicedon’t judge a book by its cover lesson
Dùng để khuyên không nên đánh giá vội vàng.
|
— |
|
/doʊnt θroʊ ˈkɔʃən tʊ ðə wɪnd/
|
phr. |
đừng hành động liều lĩnh mà không suy nghĩ
Think twice before spending; don’t throw caution to the wind.
Suy nghĩ kỹ trước khi chi tiêu; đừng hành động liều lĩnh.
Chi tiếtDon’t throw caution to the wind during negotiations.Đừng hành động liều lĩnh trong quá trình đàm phán.
Đồng nghĩabe prudentbe careful
Cụm hay dùngdon’t throw caution to the wind advicedon’t throw caution to the wind behavior
Khuyên nên thận trọng trong hành động.
|
— |
|
/hæv ə ˈweɪk ʌp kɔl/
|
phr. |
trải qua sự nhận thức thúc đẩy sự thay đổi
Losing my job was a wake-up call for me.
Mất việc làm là một dấu hiệu cho tôi.
Chi tiếtHer health issues served as a wake-up call to change her lifestyle.Các vấn đề sức khỏe của cô ấy là một dấu hiệu để thay đổi lối sống.
Đồng nghĩarealizationrevelation
Cụm hay dùnghave a wake-up call about healthhave a wake-up call in life
Dùng khi ai đó nhận ra điều gì quan trọng.
|
— |
|
/kip ðə bɔl ɪn jʊər kɔrt/
|
phr. |
chịu trách nhiệm cho bước tiếp theo
I've done my part, now it's time to keep the ball in your court.
Tôi đã làm phần của mình, giờ là lúc bạn chịu trách nhiệm.
Chi tiếtIt's your decision now; the ball is in your court.Giờ là quyết định của bạn; trách nhiệm thuộc về bạn.
Đồng nghĩatake responsibilitymake a decision
Cụm hay dùngkeep the ball in your court in discussionskeep the ball in your court after advice
Dùng khi nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân.
|
— |
| phr. |
Hành động cẩn thận để tránh vấn đề.
It's wise to take precaution when traveling.
Thật khôn ngoan khi hành động cẩn thận khi đi du lịch.
Chi tiếtAlways take precaution in unfamiliar situations.Luôn hành động cẩn thận trong các tình huống không quen thuộc.
Đồng nghĩabe cautiousexercise care
Cụm hay dùngtake measuresbe carefulavoid risks
Câu này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc cẩn thận.
|
— | |
| phr. |
Đừng coi điều gì đó quá nghiêm túc.
You should take his advice with a pinch of salt.
Bạn nên coi lời khuyên của anh ấy một cách không quá nghiêm túc.
Chi tiếtWhen reading reviews, take them with a pinch of salt.Khi đọc nhận xét, hãy coi chúng một cách không quá nghiêm túc.
Đồng nghĩabe skepticaldoubt
Cụm hay dùngserious adviceopinionsinformation
Câu này nhấn mạnh sự hoài nghi.
|
— | |
| phr. |
Tránh xa rắc rối hoặc hoạt động bất hợp pháp.
If you keep your nose clean, you'll avoid problems.
Nếu bạn tránh xa rắc rối, bạn sẽ tránh được vấn đề.
Chi tiếtKeeping your nose clean is essential for a good reputation.Tránh xa rắc rối là điều cần thiết để có danh tiếng tốt.
Đồng nghĩastay out of troubleavoid issues
Cụm hay dùnggood reputationstay safeavoid trouble
Câu này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ gìn danh tiếng.
|
— | |
|
/tə wɔrn ˈsʌmˌwʌn ɔf/
|
phr. |
cảnh báo ai đó không nên làm gì
The teacher warned him off cheating on the exam.
Giáo viên đã cảnh báo anh ta không nên gian lận trong kỳ thi.
Chi tiếtShe warned her friend off dating that guy.Cô ấy đã cảnh báo bạn mình không nên hẹn hò với chàng trai đó.
|
— |
|
/tə saʊnd ðə ˈtrʌmpɪt/
|
phr. |
công bố điều gì đó một cách công khai
They sounded the trumpet about their new product launch.
Họ đã công bố công khai về việc ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiếtThe organization sounded the trumpet for their charity event.Tổ chức đã công bố công khai về sự kiện từ thiện của họ.
|
— |
|
/tə bi fɔːrˈwɔːrnd/
|
phr. |
được cảnh báo trước về điều gì đó
If you are forewarned, you can prepare better.
Nếu bạn được cảnh báo trước, bạn có thể chuẩn bị tốt hơn.
Chi tiếtBeing forewarned about the weather can help you plan your day.Được cảnh báo trước về thời tiết có thể giúp bạn lên kế hoạch cho ngày của mình.
|
— |
|
/tə ɡɪv fɛr ˈwɔrnɪŋ/
|
phr. |
cảnh báo ai đó một cách hợp lý trước khi điều gì đó xảy ra
I gave him fair warning that the deadline was approaching.
Tôi đã cảnh báo cho anh ấy một cách hợp lý rằng hạn chót đang đến gần.
Chi tiếtShe gave fair warning about the changes in the policy.Cô ấy đã cảnh báo một cách hợp lý về những thay đổi trong chính sách.
|
— |
|
/tə lʊk bɪˈfɔr jʊ lip/
|
phr. |
suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động
You should look before you leap and consider the consequences.
Bạn nên suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động và xem xét hậu quả.
Chi tiếtIt's wise to look before you leap in business decisions.Thật khôn ngoan khi suy nghĩ cẩn thận trước khi ra quyết định kinh doanh.
|
— |
|
/tə sɛt ɔf əˈlɑrm bɛlz/
|
phr. |
gây lo lắng hoặc bất an
His strange behavior set off alarm bells for his friends.
Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã gây lo lắng cho bạn bè.
Chi tiếtThe sudden drop in sales set off alarm bells at the company.Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã gây lo lắng cho công ty.
|
— |
| phr. |
cảnh tỉnh ai đó về tình huống nghiêm trọng
The accident was a wake-up call for the company.
Tai nạn đó đã là một lời cảnh tỉnh cho công ty.
Chi tiếtHer poor grades were a wake-up call for him.Điểm số kém của cô ấy là một lời cảnh tỉnh cho anh ấy.
Đồng nghĩaalertrealization
Cụm hay dùnggive a wake-up call to someonewake-up call for change
Thường dùng khi nói về sự thay đổi cần thiết.
|
— | |
| phr. |
hiểu các tín hiệu hoặc dấu hiệu cảnh báo
She could read the signs that he was unhappy.
Cô ấy có thể hiểu dấu hiệu rằng anh ấy không hạnh phúc.
Chi tiếtIt's important to read the signs in business.Quan trọng là phải hiểu các dấu hiệu trong kinh doanh.
Đồng nghĩainterpretunderstand
Cụm hay dùngread the signs of dangerread the signs correctly
Thường sử dụng trong bối cảnh cảm xúc hoặc tình huống.
|
— | |
| phr. |
hành động cẩn thận để ngăn ngừa nguy hiểm
Always take precaution when handling chemicals.
Luôn hành động cẩn thận khi xử lý hóa chất.
Chi tiếtHe took precaution by wearing a helmet while biking.Anh ấy đã đeo mũ bảo hiểm khi đạp xe để cẩn thận.
Đồng nghĩabe carefulbe vigilant
Cụm hay dùngtake proper precautiontake precaution in health
Thường dùng trong bối cảnh an toàn.
|
— | |
| phr. |
theo dõi cẩn thận điều gì đó
Keep an eye out for any suspicious activity.
Hãy theo dõi cẩn thận bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.
Chi tiếtKeep an eye out for new job openings.Hãy theo dõi cẩn thận các cơ hội việc làm mới.
Đồng nghĩawatchobserve
Cụm hay dùngkeep an eye out for dangerkeep an eye out for opportunities
Dùng khi khuyên nhủ ai đó cẩn thận.
|
— | |
| phr. |
chú ý đến các dấu hiệu hoặc manh mối
You should follow the signs to avoid getting lost.
Bạn nên chú ý đến các dấu hiệu để tránh bị lạc.
Chi tiếtFollowing the signs can lead you to success.Chú ý đến các dấu hiệu có thể dẫn bạn đến thành công.
Đồng nghĩaobservepay attention
Cụm hay dùngfollow the signs of dangerfollow the signs for success
Thường dùng trong bối cảnh tìm kiếm.
|
— | |
| phr. |
cảnh báo chính thức về nguy cơ tiềm ẩn
The government issued a warning about the storm.
Chính phủ đã phát đi cảnh báo về cơn bão.
Chi tiếtShe issued a warning to her employees about safety.Cô ấy đã phát đi cảnh báo cho nhân viên về an toàn.
Đồng nghĩaalertnotify
Cụm hay dùngissue a warning to the publicissue a warning about risks
Thường dùng trong bối cảnh chính thức.
|
— | |
| phr. |
hành động để ngăn chặn các vấn đề tiềm ẩn
They took a precautionary measure to ensure safety.
Họ đã thực hiện biện pháp phòng ngừa để đảm bảo an toàn.
Chi tiếtTaking precautionary measures can save lives.Thực hiện các biện pháp phòng ngừa có thể cứu sống.
Đồng nghĩatake precautionsact carefully
Cụm hay dùngtake a precautionary measure for safetytake precautionary measures in health
Thường dùng trong bối cảnh an toàn.
|
— | |
| phr. |
tránh thu hút sự chú ý để tránh rắc rối
He decided to keep his head down during the meeting.
Anh ấy quyết định giữ im lặng trong cuộc họp.
Chi tiếtKeeping your head down can help you avoid conflicts.Giữ im lặng có thể giúp bạn tránh xung đột.
Đồng nghĩastay lowavoid attention
Cụm hay dùngkeep your head down at workkeep your head down in conflicts
Thường dùng khi khuyên nhủ ai đó.
|
— | |
| phr. |
giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó
It's best to keep your distance from bad influences.
Tốt nhất là giữ khoảng cách với những ảnh hưởng xấu.
Chi tiếtYou should keep your distance from negative people.Bạn nên giữ khoảng cách với những người tiêu cực.
Đồng nghĩastay awayavoid
Cụm hay dùngkeep your distance in relationshipskeep your distance for safety
Thường dùng khi khuyên nhủ ai đó.
|
— | |
| phr. |
thông báo cho ai đó điều gì đó quan trọng
Please let me know if you notice anything unusual.
Xin hãy cho tôi biết nếu bạn thấy điều gì bất thường.
Chi tiếtLet me know if you need help.Hãy cho tôi biết nếu bạn cần giúp đỡ.
Đồng nghĩainformnotify
Cụm hay dùnglet someone know about changeslet someone know in advance
Dùng khi thông báo cho ai đó.
|
— | |
| phr. |
đưa ra một cảnh báo hoặc lời khuyên
I have a word of caution regarding the new policy.
Tôi có một lời cảnh báo về chính sách mới.
Chi tiếtShe offered a word of caution before the trip.Cô ấy đã đưa ra một lời khuyên trước khi đi du lịch.
Đồng nghĩaadvisewarn
Cụm hay dùnghave a word of caution about riskshave a word of caution in planning
Thường dùng khi muốn đưa ra lời khuyên.
|
— | |
| phr. |
xem xét điều gì đó cẩn thận
We need to take a hard look at our spending habits.
Chúng ta cần xem xét cẩn thận thói quen chi tiêu của mình.
Chi tiếtTaking a hard look at the situation is essential.Xem xét cẩn thận tình hình là điều cần thiết.
Đồng nghĩaexamineanalyze
Cụm hay dùngtake a hard look at problemstake a hard look at decisions
Thường dùng khi khuyên nhủ ai đó.
|
— | |
|
/ɡɪv ə hɛdz ʌp/
|
phr. |
thông báo cho ai đó về điều gì đó trước
Thanks for the heads-up about the meeting.
Cảm ơn bạn đã thông báo trước về cuộc họp.
Chi tiếtI’ll give you a heads-up if anything changes.Tôi sẽ thông báo cho bạn nếu có bất kỳ thay đổi nào.
Đồng nghĩato alertto notify
Cụm hay dùnggive a heads-up about an eventgive a heads-up to colleagues
Dùng khi thông báo trước để chuẩn bị.
|
— |
|
/teɪk ˈwɔrnɪŋ/
|
phr. |
lắng nghe lời khuyên hoặc cảnh báo
You should take warning from others' mistakes.
Bạn nên lắng nghe lời cảnh báo từ những sai lầm của người khác.
Chi tiếtHe didn’t take warning and ended up in trouble.Anh ấy không lắng nghe và cuối cùng gặp rắc rối.
Đồng nghĩato heedto follow advice
Cụm hay dùngtake warning seriouslytake warning from experience
Dùng để chỉ sự chú ý đến cảnh báo.
|
— |
|
/wɑːtʃ jʊr stɛp/
|
phr. |
cẩn thận về những gì bạn làm hoặc nói
You need to watch your step around the boss.
Bạn cần cẩn thận khi ở gần sếp.
Chi tiếtHe was warned to watch his step in negotiations.Anh ấy đã được cảnh báo phải cẩn thận trong các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩato be cautiousto tread carefully
Cụm hay dùngwatch your step in negotiationswatch your step around strangers
Dùng khi có nguy cơ bị phê bình.
|
— |
|
/teɪk ɪt tu hɑrt/
|
phr. |
để điều gì đó ảnh hưởng đến bạn
She took his criticism to heart and improved her work.
Cô ấy đã tiếp thu lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.
Chi tiếtDon’t take it to heart; it was just a joke.Đừng để tâm; đó chỉ là một trò đùa.
Đồng nghĩato be affectedto take seriously
Cụm hay dùngtake it to heart when criticizedtake it to heart from a friend
Dùng khi có sự ảnh hưởng từ lời nói.
|
— |
|
/hiːd ði ædˈvaɪs/
|
phr. |
chú ý đến lời khuyên của ai đó
You should heed the advice of your elders.
Bạn nên chú ý đến lời khuyên của người lớn tuổi.
Chi tiếtHe finally heeded the advice and changed his approach.Cuối cùng anh ấy đã chú ý đến lời khuyên và thay đổi cách tiếp cận.
Đồng nghĩato follow adviceto take heed
Cụm hay dùngheed the advice givenheed the advice of experts
Thường dùng để chỉ việc lắng nghe lời khuyên.
|
— |
|
/breɪk ðə ˈsaɪləns/
|
phr. |
nói sau một thời gian im lặng
She broke the silence with a warning about the storm.
Cô ấy đã phá vỡ sự im lặng với một lời cảnh báo về bão.
Chi tiếtHe broke the silence to share his concerns.Anh ấy đã phá vỡ sự im lặng để chia sẻ mối lo ngại của mình.
Đồng nghĩato speak upto voice concerns
Cụm hay dùngbreak the silence on an issuebreak the silence with a statement
Dùng khi cần lên tiếng sau thời gian im lặng.
|
— |
|
/steɪ ɒn ɡɑːrd/
|
phr. |
giữ tỉnh táo và đề phòng
You should stay on guard when walking alone at night.
Bạn nên giữ tỉnh táo khi đi bộ một mình vào ban đêm.
Chi tiếtStay on guard for any changes in the situation.Giữ tỉnh táo với bất kỳ thay đổi nào trong tình huống.
Đồng nghĩato be vigilantto remain watchful
Cụm hay dùngstay on guard during emergenciesstay on guard at all times
Dùng khi cần cảnh giác.
|
— |
|
/ɡɪv ə fɛr ˈwɔrnɪŋ/
|
phr. |
đưa ra cảnh báo rõ ràng trước thời gian
He gave a fair warning about the upcoming changes.
Anh ấy đã đưa ra cảnh báo rõ ràng về những thay đổi sắp tới.
Chi tiếtMake sure to give a fair warning before making decisions.Đảm bảo đưa ra cảnh báo rõ ràng trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩato alert in advanceto notify beforehand
Cụm hay dùnggive a fair warning about risksgive a fair warning to others
Dùng khi cần cảnh báo trước.
|
— |
|
/tɪp ɒf/
|
phr. |
đưa cho ai đó một cảnh báo bí mật
The police tipped off the public about potential danger.
Cảnh sát đã cảnh báo công chúng về nguy hiểm tiềm tàng.
Chi tiếtHe tipped off his friend about the surprise party.Anh ấy đã cảnh báo bạn mình về bữa tiệc bất ngờ.
Đồng nghĩato informto alert
Cụm hay dùngtip off about a dangertip off to someone
Thường dùng trong ngữ cảnh bí mật.
|
— |
|
/hiːd ðə kɔːl/
|
phr. |
đáp ứng một cảnh báo hoặc yêu cầu
He heeded the call to action and joined the team.
Anh ấy đã đáp ứng lời kêu gọi hành động và gia nhập nhóm.
Chi tiếtShe didn’t heed the call for help and regretted it later.Cô ấy đã không đáp ứng lời kêu gọi giúp đỡ và hối tiếc sau đó.
Đồng nghĩato respondto answer
Cụm hay dùngheed the call for actionheed the call for assistance
Dùng khi cần phản ứng với lời kêu gọi.
|
— |
|
/tu ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə ˈloʊ.daʊn/
|
phr. |
Cung cấp thông tin quan trọng hoặc chi tiết về điều gì đó.
Can you give me the lowdown on the project?
Bạn có thể cho tôi biết thông tin chi tiết về dự án không?
Chi tiếtShe gave him the lowdown on the new policy changes.Cô ấy đã cho anh ấy biết thông tin chi tiết về những thay đổi trong chính sách.
Đồng nghĩadetailsinformation
Cụm hay dùngprovide informationshare detailsupdate someone
Thành ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông báo.
|
— |
|
/tu hæv ˈsɛkənd θɔts/
|
phr. |
Suy nghĩ lại về một quyết định hoặc ý kiến, thường là với sự nghi ngờ.
She had second thoughts about moving to a new city.
Cô ấy đã có suy nghĩ lại về việc chuyển đến một thành phố mới.
Chi tiếtAfter signing the contract, he had second thoughts about the deal.Sau khi ký hợp đồng, anh ấy đã suy nghĩ lại về thỏa thuận.
Đồng nghĩadoubtreconsider
Cụm hay dùngreconsider a decisionexpress doubtschange one's mind
Thành ngữ này thể hiện sự không chắc chắn sau khi đã quyết định.
|
— |
| phr. |
Thông báo cho ai đó về nguy cơ tiềm tàng.
She gave a warning about the slippery floor.
Cô ấy đã cảnh báo về sàn nhà trơn.
Chi tiếtThe teacher gave a warning about the upcoming exam.Giáo viên đã cảnh báo về kỳ thi sắp tới.
Đồng nghĩaalert
Cụm hay dùngpotential dangerserious issueimportant notice
Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thông báo.
|
— | |
| phr. |
Cảnh giác và đề phòng nguy hiểm.
In this business, you need to watch your back.
Trong công việc này, bạn cần phải cảnh giác.
Chi tiếtAlways watch your back when dealing with strangers.Luôn luôn đề phòng khi giao tiếp với người lạ.
Đồng nghĩabe cautious
Cụm hay dùngdangerous situationsstay alertbe aware
Thành ngữ này khuyên bạn nên cẩn thận.
|
— | |
|
/toʊ riːd ðə ˈraɪtɪŋ ɑn ðə wɔl/
|
phr. |
nhận ra dấu hiệu của rắc rối trong tương lai
She could read the writing on the wall and knew the company was in trouble.
Cô ấy có thể nhận ra dấu hiệu và biết công ty đang gặp rắc rối.
Chi tiếtThe team read the writing on the wall and prepared for changes.Đội bóng nhận ra dấu hiệu và chuẩn bị cho những thay đổi.
Đồng nghĩasee the signsforesee problems
Cụm hay dùngread the writing on the wall in businessread the writing on the wall in relationships
Cụm này thường dùng để chỉ sự nhận thức về tình huống.
|
— |
|
/toʊ ɡɪv ˈsʌmwʌn ə nʌdʒ/
|
phr. |
khuyến khích ai đó hành động
Sometimes we all need a nudge to follow our dreams.
Đôi khi chúng ta đều cần một chút khuyến khích để theo đuổi ước mơ.
Chi tiếtShe gave him a nudge to apply for the job he wanted.Cô ấy đã khuyến khích anh ấy nộp đơn cho công việc mà anh ấy muốn.
Đồng nghĩaencourageprompt
Cụm hay dùnggive someone a nudge towards successgive someone a nudge to act
Cụm này thường dùng khi muốn khuyến khích ai đó.
|
— |
|
/toʊ hɪr ɪt θru ðə ˈɡreɪpvaɪn/
|
phr. |
biết về điều gì đó không chính thức
I heard it through the grapevine that they're planning a big surprise party.
Tôi biết qua tin đồn rằng họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ lớn.
Chi tiếtShe heard it through the grapevine that there might be layoffs soon.Cô ấy nghe tin đồn rằng có thể sẽ có sa thải sớm.
Đồng nghĩahear rumorslearn unofficially
Cụm hay dùnghear it through the grapevine at workhear it through the grapevine in the community
Cụm này thường dùng khi nói về thông tin không chính thức.
|
— |
|
/rɪŋ ðə bɛl/
|
phr. |
để chỉ ra một vấn đề hoặc mối nguy hiểm rõ ràng.
When the project started failing, she rang the bell to alert everyone.
Khi dự án bắt đầu thất bại, cô ấy đã cảnh báo mọi người.
Chi tiếtHe rang the bell about the financial issues in the company.Anh ấy đã cảnh báo về các vấn đề tài chính trong công ty.
Đồng nghĩaraise the alarmsignal danger
Cụm hay dùngring the bell for actionring the bell loudly
Thường dùng trong ngữ cảnh cảnh báo về nguy cơ.
|
— |
|
/weɪv ə rɛd flæɡ/
|
phr. |
để báo hiệu một cảnh báo hoặc mối nguy hiểm.
The sudden drop in sales waved a red flag for the company.
Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã báo hiệu một cảnh báo cho công ty.
Chi tiếtThey waved a red flag about the project's sustainability.Họ đã cảnh báo về tính bền vững của dự án.
Đồng nghĩasignal dangerraise a warning
Cụm hay dùngwave a red flag repeatedlywave the red flag at
Dùng để chỉ ra sự cảnh báo rõ ràng.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɒn əˈlɜrt/
|
phr. |
để thông báo ai đó cẩn thận.
The teacher put the students on alert about the upcoming test.
Giáo viên đã thông báo cho học sinh cẩn thận về bài kiểm tra sắp tới.
Chi tiếtHe put his team on alert for potential issues.Anh ấy đã thông báo cho đội của mình cẩn thận về các vấn đề tiềm ẩn.
Đồng nghĩawarnnotify
Cụm hay dùngput on high alertput someone on immediate alert
Dùng để chỉ sự cảnh báo cụ thể.
|
— |
|
/teɪk ɪt ˈiːzi/
|
phr. |
thư giãn và không lo lắng quá nhiều.
You should take it easy and not stress about the exam.
Bạn nên thư giãn và không căng thẳng về kỳ thi.
Chi tiếtHe takes it easy on weekends to recharge.Anh ấy thư giãn vào cuối tuần để nạp lại năng lượng.
Đồng nghĩarelaxunwind
Cụm hay dùngtake it easy during breakstake it easy in stressful situations
Dùng để chỉ sự thư giãn.
|
— |
|
/tu kiːp ən aɪ ɑn/
|
phr. |
Theo dõi chặt chẽ điều gì quan trọng.
Keep an eye on your belongings in crowded places.
Theo dõi đồ đạc của bạn ở những nơi đông người.
Chi tiếtI’ll keep an eye on the weather before our trip.Tôi sẽ theo dõi thời tiết trước chuyến đi của chúng ta.
Đồng nghĩawatchmonitor
Cụm hay dùngkeep an eye onkeep track of
Dùng để chỉ việc theo dõi chặt chẽ.
|
— |
|
/tu teɪk hiːd/
|
phr. |
Chú ý đến một cảnh báo hoặc lời khuyên.
You should take heed of the weather warnings before traveling.
Bạn nên chú ý đến các cảnh báo thời tiết trước khi đi du lịch.
Chi tiếtTaking heed of past mistakes can help you improve.Chú ý đến những sai lầm trong quá khứ có thể giúp bạn cải thiện.
Đồng nghĩapay attentionlisten
Cụm hay dùngtake heed ofheed the warning
Dùng để khuyên nhủ người khác chú ý.
|
— |
|
/tə reɪz ðə rɛd flæɡ/
|
phr. |
để chỉ ra một vấn đề hoặc dấu hiệu cảnh báo
The poor sales figures raised the red flag for the management team.
Các số liệu bán hàng kém đã chỉ ra một vấn đề cho đội quản lý.
Chi tiếtRaising the red flag now could prevent future issues.Cảnh báo ngay bây giờ có thể ngăn chặn các vấn đề trong tương lai.
Đồng nghĩasignal dangerwarn
Cụm hay dùngraise the red flag about somethingraise the red flag for concern
Thường sử dụng trong kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/tu ɜr ɪz ˈhjuːmən/
|
phr. |
Ai cũng có thể mắc lỗi; đó là điều tự nhiên.
Don't be too hard on yourself; to err is human.
Đừng quá khắt khe với bản thân; ai cũng có thể mắc lỗi.
Chi tiếtShe made a mistake in her report; to err is human.Cô ấy đã mắc lỗi trong báo cáo của mình; ai cũng có thể mắc lỗi.
Đồng nghĩaeveryone makes mistakes
Cụm hay dùngmake mistakeslearn from errorsaccept imperfections
Câu này nhắc nhở rằng mọi người đều có thể mắc lỗi.
|
— |
|
/ə ˈlɛpərd kænt ʧeɪndʒ ɪts spɑts/
|
phr. |
Con người không thể thay đổi bản chất thật của mình.
He promised to be better, but a leopard can’t change its spots.
Anh ấy hứa sẽ tốt hơn, nhưng bản chất không thể thay đổi.
Chi tiếtShe’s always been selfish; a leopard can’t change its spots.Cô ấy luôn ích kỷ; bản chất không thể thay đổi.
Đồng nghĩapeople don’t change
Cụm hay dùngtrue naturecharacter traitspersonal habits
Câu này nhấn mạnh rằng bản chất con người khó thay đổi.
|
— |
|
/ˈbɛtər ðə ˈdɛvəl ju noʊ/
|
phr. |
An toàn hơn khi giữ lại những gì bạn biết.
I’d rather stay in my current job; better the devil you know.
Tôi thà ở lại công việc hiện tại; tốt hơn là giữ lại những gì mình biết.
Chi tiếtChanging partners can be risky; better the devil you know.Thay đổi đối tác có thể rủi ro; tốt hơn là giữ lại những gì mình biết.
Đồng nghĩafamiliarity over risk
Cụm hay dùngstick with what you knowavoid risksstay in comfort zone
Câu này khuyến khích giữ lại những điều quen thuộc.
|
— |
Đang tải...