Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase connectivity

/ɪnˈkriːs kəˈnɛktɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường khả năng kết nối. phr.

Định nghĩa · to enhance the ability to connect with others.

“Technology can increase connectivity between people.”Công nghệ có thể tăng cường khả năng kết nối giữa mọi người.

“The project aims to increase connectivity in rural areas.”Dự án nhằm tăng cường khả năng kết nối ở các vùng nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự kết nối trong bài luận.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...