Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call it even

/kɔːl ɪt ˈiːvən/ B1 IELTS

Nghĩa

đồng ý rằng không ai nợ ai phr.

Định nghĩa · to agree that no one owes anything to the other

“Let's call it even after that last game.”Hãy đồng ý rằng không ai nợ ai sau trận đấu cuối cùng.

“After sharing the bill, they called it even.”Sau khi chia hóa đơn, họ đã đồng ý rằng không ai nợ ai.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng cụm này khi nói về tiền bạc.

Ghi chú · Dùng trong các tình huống tài chính hoặc cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...