Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call to the stand

/kɔːl tə ðə stænd/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu ai đó làm chứng phr.

Định nghĩa · to ask someone to testify in a legal setting

“The lawyer called the witness to the stand.”Luật sư đã yêu cầu nhân chứng lên làm chứng.

“He was called to the stand during the trial.”Anh ấy đã được yêu cầu lên làm chứng trong phiên tòa.

Mẹo IELTS · Thực hành sử dụng cụm này trong các tình huống pháp lý.

Ghi chú · Thường dùng trong các phiên tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...