Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your heart in your mouth

/hæv jʊər hɑrt ɪn jʊər maʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy rất lo lắng hoặc hồi hộp phr.

Định nghĩa · to feel very nervous or anxious

“I had my heart in my mouth before the exam results came out.”Tôi đã rất hồi hộp trước khi có kết quả thi.

“She had her heart in her mouth during the presentation.”Cô ấy rất lo lắng trong buổi thuyết trình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần nói để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm xúc hồi hộp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...