Kho từ › Idioms · body parts › have your heart in your mouth

have your heart in your mouth

B2 phr. 📁 Idioms · body parts IELTS
cảm thấy rất lo lắng hoặc hồi hộp
UK /hæv jʊər hɑrt ɪn jʊər maʊθ/ · US /hæv jʊər hɑrt ɪn jʊər maʊθ/
to feel very nervous or anxious
I had my heart in my mouth before the exam results came out.
→ Tôi đã rất hồi hộp trước khi có kết quả thi.
She had her heart in her mouth during the presentation.→ Cô ấy rất lo lắng trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩa
be anxiousfeel nervous
Collocations
have your heart in your mouth beforehaving your heart in your mouthheart in your mouth during
🎯 IELTS: Có thể dùng trong phần nói để thể hiện cảm xúc.
Dùng để thể hiện cảm xúc hồi hộp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...