Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to look out for trouble

/tu lʊk aʊt fɔr ˈtrʌbl/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảnh giác với những vấn đề tiềm ẩn. phr.

Định nghĩa · To be aware of potential problems.

“Always look out for trouble when you’re in a new place.”Luôn cảnh giác với những vấn đề khi bạn ở một nơi mới.

“He was taught to look out for trouble in the city.”Anh ấy được dạy phải cảnh giác với những vấn đề trong thành phố.

Đồng nghĩa be vigilant

Mẹo IELTS · Dùng khi nhấn mạnh về sự cảnh giác trong các tình huống.

Ghi chú · Thành ngữ này khuyến khích việc cảnh giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...