Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it could be possible that

B2 IELTS

Nghĩa

có thể có khả năng rằng điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · there is a chance that something may happen

“It could be possible that new technology will change industries.”Có thể có khả năng rằng công nghệ mới sẽ thay đổi các ngành công nghiệp.

“It could be possible that travel restrictions will be lifted soon.”Có thể có khả năng rằng các hạn chế đi lại sẽ được gỡ bỏ sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm mềm yêu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Giúp thể hiện sự không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...