foster creative innovation
/ˈfɔstər ˈkriːeɪtɪv ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS
Nghĩa
nuôi dưỡng sự đổi mới sáng tạo
phr.
Định nghĩa · to nurture and promote imaginative new ideas
“Organizations must foster creative innovation to excel.”Các tổ chức phải nuôi dưỡng sự đổi mới sáng tạo để xuất sắc.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự sáng tạo trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Dùng để nói về sự sáng tạo trong đổi mới.