Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster creative innovation

/ˈfɔstər ˈkriːeɪtɪv ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng sự đổi mới sáng tạo phr.

Định nghĩa · to nurture and promote imaginative new ideas

“Organizations must foster creative innovation to excel.”Các tổ chức phải nuôi dưỡng sự đổi mới sáng tạo để xuất sắc.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự sáng tạo trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để nói về sự sáng tạo trong đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...