there seems to be a consensus that
Nghĩa
Định nghĩa · many people agree on something
“There seems to be a consensus that climate change is real.”Có vẻ như có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là có thật.
“There seems to be a consensus that education needs reform.”Có vẻ như có sự đồng thuận rằng giáo dục cần cải cách.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thống nhất trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đồng thuận trong một nhóm.