Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

some might contend that

/sʌm maɪt kənˈtɛnd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

một số người có thể tranh luận rằng phr.

Định nghĩa · some people may argue for a different perspective

“Some might contend that social media has negative impacts.”Một số người có thể tranh luận rằng mạng xã hội có tác động tiêu cực.

“Some might contend that government intervention is necessary.”Một số người có thể tranh luận rằng sự can thiệp của chính phủ là cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng để trình bày ý kiến trái chiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...