Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is some ambiguity about

/ðɛr ɪz sʌm æmˈbɪɡjuːɪti əˈbaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

có một số điều không rõ ràng về phr.

Định nghĩa · there is uncertainty regarding something

“There is some ambiguity about the new regulations.”Có một số điều không rõ ràng về quy định mới.

“There is some ambiguity about the project's goals.”Có một số điều không rõ ràng về các mục tiêu của dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ ra các khía cạnh phức tạp trong lập luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự không rõ ràng trong một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...