Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there are various perspectives on

/ðɛr ɑːr ˈvɛəriəs pərˈspɛktɪvz ɑːn/ B2 IELTS

Nghĩa

có nhiều góc nhìn khác nhau về phr.

Định nghĩa · different ways of looking at something

“There are various perspectives on climate change.”Có nhiều góc nhìn khác nhau về biến đổi khí hậu.

“There are various perspectives on education reform.”Có nhiều góc nhìn khác nhau về cải cách giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đa dạng trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...