there are various perspectives on
Nghĩa
Định nghĩa · different ways of looking at something
“There are various perspectives on climate change.”Có nhiều góc nhìn khác nhau về biến đổi khí hậu.
“There are various perspectives on education reform.”Có nhiều góc nhìn khác nhau về cải cách giáo dục.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đa dạng trong quan điểm.