lose one's grip
/luːz wʌnz ɡrɪp/ B2 IELTS
Nghĩa
mất kiểm soát hoặc khả năng
phr.
Định nghĩa · to lose control or ability
“He seems to have lost his grip on the situation.”Có vẻ như anh ấy đã mất kiểm soát tình hình.
“When she lost her grip, everything fell apart.”Khi cô ấy mất kiểm soát, mọi thứ đã sụp đổ.
Đồng nghĩa
lose controlbecome unstable
Cụm hay dùng
lose track oflose sight of
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự mất kiểm soát trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi không còn khả năng kiểm soát.