it may be helpful to note that
Nghĩa
Định nghĩa · Pointing out something that could assist understanding.
“It may be helpful to note that exercise improves mental health.”Có thể hữu ích khi lưu ý rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
“It may be helpful to note that technology can enhance learning experiences.”Có thể hữu ích khi lưu ý rằng công nghệ có thể nâng cao trải nghiệm học tập.
Mẹo IELTS · Nên làm rõ thông tin quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để giới thiệu thông tin bổ sung.