Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one could say that

B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra một quan điểm có thể thảo luận. phr.

Định nghĩa · Presenting a viewpoint that is open to discussion.

“One could say that education is the key to success.”Có thể nói rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.

“One could say that environmental protection is crucial.”Có thể nói rằng bảo vệ môi trường là điều quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để khuyến khích tranh luận.

Ghi chú · Thể hiện quan điểm mở cho thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...