Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teach empathy

/tiːt ˈɛmpəθi/ B2 IELTS

Nghĩa

dạy sự đồng cảm phr.

Định nghĩa · to instruct others to understand and share feelings

“Parents should teach empathy to their children from a young age.”Cha mẹ nên dạy sự đồng cảm cho con cái từ khi còn nhỏ.

“Teaching empathy helps children build better relationships.”Dạy sự đồng cảm giúp trẻ xây dựng các mối quan hệ tốt hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về cách dạy sự đồng cảm.

Ghi chú · Giúp trẻ hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...