Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm học thuật · expressing certainty and probability

95 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  95 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪt ɪz əˈsumd ðæt/
phr.
người ta cho rằng điều gì đó là đúng
It is assumed that everyone will participate.
Người ta cho rằng mọi người sẽ tham gia.
Chi tiết
It is assumed that the project will be completed on schedule.Người ta cho rằng dự án sẽ hoàn thành đúng lịch.
Đồng nghĩait is believed that
Cụm hay dùngassume thatit is assumed that
Dùng để thể hiện một giả định phổ biến.
/ɪt ɪz əbˈzɜrvd ðæt/
phr.
đã được nhận thấy rằng điều gì đó là đúng
It is observed that students perform better in groups.
Đã được nhận thấy rằng sinh viên làm tốt hơn trong nhóm.
Chi tiết
It is observed that many people prefer online shopping.Đã được nhận thấy rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩait is noted that
Cụm hay dùngobserved trendsit is observed that
Dùng để nhấn mạnh các quan sát thực tế.
/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/
phr.
người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
It is presumed that the meeting will take place next week.
Người ta cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.
Chi tiết
It is presumed that the data is accurate.Người ta cho rằng dữ liệu là chính xác.
Đồng nghĩait is taken for granted that
Cụm hay dùngpresumed to be trueit is presumed that
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự giả định mà không có bằng chứng rõ ràng.
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu bi tru ðæt/
phr.
có khả năng cao rằng điều gì đó là đúng
It is likely to be true that the results are reliable.
Có khả năng cao rằng kết quả là đáng tin cậy.
Chi tiết
It is likely to be true that the new policy will benefit many.Có khả năng cao rằng chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho nhiều người.
Đồng nghĩait is probably true that
Cụm hay dùnglikely to be trueit is likely to be correct
Dùng để nhấn mạnh sự tin cậy của thông tin.
/wʌn kæn kənˈklud ðæt/
phr.
một người có thể kết luận rằng
One can conclude that more education leads to higher income.
Một người có thể kết luận rằng nhiều giáo dục dẫn đến thu nhập cao hơn.
Chi tiết
One can conclude that reading improves language skills.Một người có thể kết luận rằng đọc sách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.
Đồng nghĩait can be inferred thatone may deduce that
Cụm hay dùngconclude thatlogical conclusion
Dùng để đưa ra kết luận từ các dữ liệu.
/wʌn kæn ˈɑrɡju ðæt/
phr.
một người có thể lập luận rằng
One can argue that renewable energy is the future.
Một người có thể lập luận rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
One can argue that education is a key to success.Một người có thể lập luận rằng giáo dục là chìa khóa thành công.
Đồng nghĩait can be claimed thatone may contend that
Cụm hay dùngargue thatstrong argument
Dùng khi bạn muốn đưa ra lập luận mạnh mẽ.
/ɪt ɪz ˈkɑmənli əkˈsɛptɪd ðæt/
phr.
được chấp nhận rằng
It is commonly accepted that regular exercise improves health.
Được chấp nhận rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
It is commonly accepted that education is vital for progress.Được chấp nhận rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩait is widely believed thatit is generally accepted that
Cụm hay dùngcommonly accepted factwidely accepted
Dùng khi có sự đồng thuận chung.
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/
phr.
có khả năng xảy ra rằng
It is likely to occur that more people will work remotely.
Có khả năng xảy ra rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Chi tiết
It is likely to occur that changes will be made to the policy.Có khả năng xảy ra rằng sẽ có sự thay đổi trong chính sách.
Đồng nghĩait is expected thatit is probable that
Cụm hay dùnglikely to occurexpected to happen
Dùng để chỉ ra khả năng xảy ra.
/ɪt ɪz ˈʌndərˌstʊd ðæt/
phr.
được hiểu rằng
It is understood that hard work leads to success.
Được hiểu rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Chi tiết
It is understood that collaboration enhances creativity.Được hiểu rằng sự hợp tác nâng cao sự sáng tạo.
Đồng nghĩait is commonly accepted thatit is generally acknowledged that
Cụm hay dùngunderstood factcommon understanding
Dùng khi có sự đồng thuận chung.
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu bɪˈliːv ðæt/
phr.
có khả năng tin rằng
It is likely to believe that the findings are accurate.
Có khả năng tin rằng các phát hiện là chính xác.
Chi tiết
It is likely to believe that the trend will continue.Có khả năng tin rằng xu hướng sẽ tiếp tục.
Đồng nghĩait is probable to think thatit is reasonable to believe that
Cụm hay dùnglikely to believeprobable conclusion
Dùng khi bạn muốn bày tỏ khả năng tin tưởng.
/wʌn kæn ˈriːzənəbli kənˈkluːd ðæt/
phr.
Hợp lý để đi đến kết luận này.
One can reasonably conclude that regular exercise improves health.
Có thể kết luận hợp lý rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
One can reasonably conclude that climate action is necessary.Có thể kết luận hợp lý rằng hành động vì khí hậu là cần thiết.
Đồng nghĩaone can logically deduce thatit can be inferred that
Cụm hay dùngone can reasonably conclude thatone can fairly assume that
Dùng để đưa ra kết luận hợp lý.
/ɪt ɪz ˈwaɪdli bɪˈliːvd ðæt/
phr.
Nhiều người tin rằng điều này là đúng.
It is widely believed that exercise improves mood.
Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.
Chi tiết
It is widely believed that technology shapes our future.Nhiều người tin rằng công nghệ định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩait is commonly thought thatmany believe that
Cụm hay dùngit is widely believed thatit is generally accepted that
Dùng để chỉ sự đồng thuận chung.
/wʌn kæn ˈriːzənəbl əˈsɜːrt ðæt/
phr.
Hợp lý khi khẳng định điều này một cách chắc chắn.
One can reasonably assert that education is crucial for development.
Có thể khẳng định hợp lý rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiết
One can reasonably assert that collaboration leads to success.Có thể khẳng định hợp lý rằng sự hợp tác dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaone can confidently say thatit can be stated that
Cụm hay dùngone can reasonably assert thatit is reasonable to assert that
Giúp thể hiện sự tự tin trong lập luận.
/wʌn kʊd ˈriːzənəbl ˈɑːrɡjuː ðæt/
phr.
Hợp lý khi đưa ra lập luận này.
One could reasonably argue that technology improves productivity.
Có thể lập luận hợp lý rằng công nghệ cải thiện năng suất.
Chi tiết
One could reasonably argue that education is a human right.Có thể lập luận hợp lý rằng giáo dục là quyền của con người.
Đồng nghĩait is logical to argue thatone might argue that
Cụm hay dùngone could reasonably argue thatit is reasonable to argue that
Cụm này thường dùng trong văn viết.
/ɪt ɪz əˈpɛrənt frʌm/
phr.
Hiển nhiên từ
It is apparent from the data that more people prefer online shopping.
Hiển nhiên từ dữ liệu rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiết
It is apparent from the results that the strategy was effective.Hiển nhiên từ kết quả rằng chiến lược đã hiệu quả.
Đồng nghĩait is clear from
Cụm hay dùngit is apparent fromit is increasingly apparent that
Dùng để chỉ ra điều hiển nhiên từ thông tin.
/ɪt ɪz klɪr frʌm ði ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Rõ ràng từ chứng cứ rằng
It is clear from the evidence that climate change is accelerating.
Rõ ràng từ chứng cứ rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
It is clear from the evidence that the policy is effective.Rõ ràng từ chứng cứ rằng chính sách là hiệu quả.
Đồng nghĩait is evident from the evidence that
Cụm hay dùngit is clear from the evidence thatit is apparent from the evidence that
Dùng để chỉ ra một kết luận từ chứng cứ.
/ɪt ɪz ˈwaɪdli əˈknɒlɪdʒd ðæt/
phr.
Nhiều người đồng ý rằng điều gì đó đúng.
It is widely acknowledged that exercise is beneficial for health.
Nhiều người đồng ý rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
It is widely acknowledged that social media impacts communication.Nhiều người đồng ý rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.
Đồng nghĩait is generally accepted thatit is commonly recognized that
Cụm hay dùngit is widely acknowledged thatit is increasingly acknowledged that
Thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.
/ɪt ɪz ˈkɒmən ˈnɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Nhiều người biết rằng điều gì đó đúng.
It is common knowledge that smoking is harmful to health.
Nhiều người biết rằng thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Chi tiết
It is common knowledge that exercise improves physical fitness.Nhiều người biết rằng tập thể dục cải thiện thể lực.
Đồng nghĩait is widely known thatit is generally accepted that
Cụm hay dùngit is common knowledge thatit is increasingly common knowledge that
Thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.
/ɪt simz ˈrizənəbl tu bɪˈliv ðæt/
phr.
Có vẻ hợp lý khi tin rằng điều gì đó là đúng.
It seems reasonable to believe that education improves job prospects.
Có vẻ hợp lý khi tin rằng giáo dục cải thiện cơ hội việc làm.
Chi tiết
It seems reasonable to believe that climate change affects weather patterns.Có vẻ hợp lý khi tin rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết.
Đồng nghĩait is logical to think thatit is sensible to assume that
Cụm hay dùngreasonable beliefseems logicalappears sensible
Dùng cụm này để thể hiện sự hợp lý trong suy luận.
/wʌn kæn əˈsɜrt ðæt/
phr.
Có thể khẳng định một sự thật một cách tự tin.
One can assert that renewable energy is the future.
Có thể khẳng định rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
One can assert that education is a key to success.Có thể khẳng định rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
Đồng nghĩaone can state that
Cụm hay dùngassertive statementassertive communicationassertive approach
Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.
/ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tu ˌʌndərˈstænd ðæt/
phr.
Rất quan trọng để hiểu rằng điều gì đó là đúng.
It is essential to understand that climate change is a global issue.
Rất quan trọng để hiểu rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Chi tiết
It is essential to understand that education shapes our future.Rất quan trọng để hiểu rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩait is crucial to know that
Cụm hay dùngessential understandingessential informationessential knowledge
Thể hiện tầm quan trọng trong nhận thức.
/wʌn kæn ˈkɒnfɪdəntli steɪt ðæt/
phr.
Chắc chắn để tuyên bố một sự thật.
One can confidently state that education is the key to success.
Có thể tự tin tuyên bố rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
Chi tiết
One can confidently state that teamwork leads to better outcomes.Có thể tự tin tuyên bố rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaone can assert confidently that
Cụm hay dùngconfident statementconfident assertionconfident claim
Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.
/ɪt ɪz ˈkruːʃəl tu əˈknɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Rất quan trọng để công nhận rằng điều gì đó là đúng.
It is crucial to acknowledge that mental health is important.
Rất quan trọng để công nhận rằng sức khỏe tâm thần là quan trọng.
Chi tiết
It is crucial to acknowledge that education shapes our future.Rất quan trọng để công nhận rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩait is vital to recognize that
Cụm hay dùngcrucial acknowledgmentcrucial recognitioncrucial understanding
Thể hiện tầm quan trọng trong nhận thức.
/ðɛr ɪz kənˈsɪdərəbl ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Nhiều bằng chứng hỗ trợ cho một ý tưởng nhất định.
There is considerable evidence that climate change is accelerating.
Có nhiều bằng chứng cho thấy biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is substantial evidence thatthere is strong evidence that
Cụm hay dùngthere is considerable evidence thatthere is ample evidence that
Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của bằng chứng.
/ðɛr ɪz strɔŋ səˈpɔrt fɔr ði aɪˈdiə ðæt/
phr.
Nhiều người đồng ý với một niềm tin cụ thể.
There is strong support for the idea that education is vital for success.
Có sự ủng hộ mạnh mẽ cho ý tưởng rằng giáo dục là rất quan trọng cho thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is significant backing for the idea thatthere is substantial agreement that
Cụm hay dùngthere is strong support for the idea thatthere is broad support for the view that
Nói về sự đồng thuận trong xã hội.
/ɪt siːmz klɪr ðæt/
phr.
Có vẻ rõ ràng rằng điều gì đó là đúng.
It seems clear that more resources are needed for research.
Có vẻ rõ ràng rằng cần nhiều nguồn lực hơn cho nghiên cứu.
Chi tiết
Đồng nghĩait appears thatit is apparent that
Cụm hay dùngit seems clear thatit is evident that
Diễn đạt sự rõ ràng trong một tình huống.
/ðɛr ɪz ə kənˈsɛnsəs ðæt/
phr.
Hầu hết mọi người đồng ý về một vấn đề cụ thể.
There is a consensus that climate change is a significant threat.
Có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa lớn.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is general agreement thatmost experts agree that
Cụm hay dùngthere is a consensus thatthere is broad consensus that
Dùng để thể hiện sự đồng thuận giữa các chuyên gia.
/ðɛr ɪz ˈæmpəl ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Nhiều ví dụ hỗ trợ cho một tuyên bố cụ thể.
There is ample evidence that exercise benefits mental health.
Có nhiều bằng chứng rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is sufficient evidence thatthere is considerable proof that
Cụm hay dùngthere is ample evidence thatthere is strong evidence that
Nhấn mạnh sự phong phú của bằng chứng.
/ˈmɛni ˈɛkspərts əˈɡri ðæt/
phr.
Hầu hết các chuyên gia có cùng ý kiến.
Many experts agree that renewable energy is the future.
Nhiều chuyên gia đồng ý rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩamost professionals believe thatmany authorities concur that
Cụm hay dùngmany experts agree thatmost specialists suggest that
Dùng để củng cố lập luận bằng cách trích dẫn chuyên gia.
/ðɛr ɪz ə ˈɡroʊɪŋ bɪˈlif ðæt/
phr.
Nhiều người bắt đầu tin theo một cách nhất định.
There is a growing belief that mental health should be prioritized.
Có một niềm tin ngày càng tăng rằng sức khỏe tâm thần nên được ưu tiên.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is increasing agreement thatmany are beginning to believe that
Cụm hay dùngthere is a growing belief thatthere is a rising conviction that
Diễn đạt sự thay đổi trong quan điểm xã hội.
/ɪt ɪz ˈɔfən bɪˈlivd ðæt/
phr.
Nhiều người nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It is often believed that hard work leads to success.
Nhiều người nghĩ rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩait is commonly thought thatmany believe that
Cụm hay dùngit is often believed thatit is widely thought that
Dùng để diễn tả một niềm tin phổ biến.
/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt ðæt/
phr.
Một lý do vững chắc hỗ trợ cho một ý tưởng cụ thể.
There is a strong argument that renewable energy is essential for the future.
Có một lý do vững chắc rằng năng lượng tái tạo là cần thiết cho tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is a convincing case thatthere is a solid justification that
Cụm hay dùngthere is a strong argument thatthere is a compelling reason that
Dùng để nhấn mạnh lý do vững chắc.
/ɪt ɪz klɪr frəm ðə ˈdeɪtə ðæt/
phr.
Thông tin cho thấy điều gì đó rõ ràng.
It is clear from the data that more people prefer online shopping.
Rõ ràng từ dữ liệu rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiết
Đồng nghĩathe data clearly shows thatthe information indicates that
Cụm hay dùngit is clear from the data thatthe data suggests that
Dùng để diễn đạt sự rõ ràng từ dữ liệu.
/ðɛr ɪz ə haɪ ˈprɑːbəˌbɪlɪti ðæt/
phr.
Có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
There is a high probability that the results will improve next year.
Có khả năng cao rằng kết quả sẽ cải thiện vào năm tới.
Chi tiết
There is a high probability that the project will be completed on time.Có khả năng cao rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩathere is a strong likelihood that
Cụm hay dùnghigh probabilityhigh likelihoodhigh chance
Sử dụng khi bạn chắc chắn một điều gì đó.
/ðɛr ɪz strɔŋ ˈɛvɪdəns tə səˈdʒɛst ðæt/
phr.
Nhiều bằng chứng hỗ trợ rằng điều gì đó là đúng.
There is strong evidence to suggest that exercise improves mental health.
Có bằng chứng mạnh mẽ cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
There is strong evidence to suggest that smoking causes cancer.Có bằng chứng mạnh mẽ cho thấy thuốc lá gây ra ung thư.
Đồng nghĩathere is significant evidence that
Cụm hay dùngstrong evidencecompelling evidencerobust evidence
Dùng khi bạn có bằng chứng rõ ràng.
/ɪt ɪz ˈrizənəbl tə ˈɑrɡju ðæt/
phr.
Hợp lý khi lập luận rằng điều gì đó là đúng.
It is reasonable to argue that education should be prioritized.
Hợp lý khi lập luận rằng giáo dục nên được ưu tiên.
Chi tiết
It is reasonable to argue that climate change is a pressing issue.Hợp lý khi lập luận rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Đồng nghĩait is logical to argue that
Cụm hay dùngreasonable argumentreasonable claimreasonable assertion
Dùng khi bạn đưa ra một lập luận hợp lý.
/wʌn kæn ˈdʒʌstɪfaɪəbl steɪt ðæt/
phr.
Có thể khẳng định một cách công bằng rằng điều gì đó là đúng.
One can justifiably state that hard work leads to success.
Có thể khẳng định một cách công bằng rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Chi tiết
One can justifiably state that health is wealth.Có thể khẳng định một cách công bằng rằng sức khỏe là tài sản.
Đồng nghĩaone can reasonably assert that
Cụm hay dùngjustifiably statejustifiably concludejustifiably claim
Dùng khi bạn muốn khẳng định một ý kiến một cách công bằng.
/ɪt ɪz əˈpɛrənt frʌm ðə ˈdeɪtə ðæt/
phr.
Dữ liệu rõ ràng cho thấy điều gì đó là đúng.
It is apparent from the data that sales are increasing.
Dữ liệu rõ ràng cho thấy doanh số đang tăng.
Chi tiết
It is apparent from the data that customer satisfaction is improving.Dữ liệu rõ ràng cho thấy sự hài lòng của khách hàng đang cải thiện.
Đồng nghĩathe data indicates that
Cụm hay dùngapparent dataapparent trendapparent pattern
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh thông tin từ dữ liệu.
/wʌn kæn ˈkɑnfɪdəntli əˈsɜrt ðæt/
phr.
Có thể khẳng định một cách tự tin rằng điều gì đó là đúng.
One can confidently assert that renewable energy is the future.
Có thể khẳng định một cách tự tin rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
One can confidently assert that teamwork enhances productivity.Có thể khẳng định một cách tự tin rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaone can firmly state thatit can be confidently claimed that
Cụm hay dùngone can confidently assert thatconfident assertionassertive statement
Dùng để thể hiện sự tự tin.
/ðɛr ɪz sɪɡˈnɪfɪkənt ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Có bằng chứng quan trọng rằng điều gì đó là đúng.
There is significant evidence that smoking causes health problems.
Có bằng chứng quan trọng rằng hút thuốc gây ra vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
There is significant evidence that climate change is accelerating.Có bằng chứng quan trọng rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Đồng nghĩastrong evidencesubstantial proof
Cụm hay dùngthere is significant evidence thatsignificant researchsignificant findings
Dùng để chỉ ra bằng chứng quan trọng.
/ɪt ɪz əˈpɛrənt frəm ði ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Bằng chứng rõ ràng cho thấy điều gì đó là đúng.
It is apparent from the evidence that pollution levels are rising.
Bằng chứng rõ ràng cho thấy mức ô nhiễm đang gia tăng.
Chi tiết
It is apparent from the evidence that education improves job prospects.Bằng chứng rõ ràng cho thấy giáo dục cải thiện cơ hội việc làm.
Đồng nghĩathe evidence shows thatthe data indicates that
Cụm hay dùngit is apparent from the evidence thatapparent dataapparent findings
Dùng để thể hiện sự rõ ràng từ bằng chứng.
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈɛkspɜrts əˈɡri ðæt/
phr.
Các chuyên gia có khả năng đồng ý về điều gì đó.
It is likely that experts agree that climate action is necessary.
Các chuyên gia có khả năng đồng ý rằng hành động về khí hậu là cần thiết.
Chi tiết
It is likely that experts agree that education reform is needed.Các chuyên gia có khả năng đồng ý rằng cải cách giáo dục là cần thiết.
Đồng nghĩaexperts probably think thatexperts likely believe that
Cụm hay dùngit is likely that experts agree thatexpert opinionexpert consensus
Dùng để thể hiện sự đồng thuận giữa các chuyên gia.
/ðɛr ɪz kəmˈpɛlɪŋ ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Có bằng chứng mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng.
There is compelling evidence that exercise improves overall health.
Có bằng chứng mạnh mẽ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
There is compelling evidence that social media affects relationships.Có bằng chứng mạnh mẽ rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
Đồng nghĩastrong evidenceconvincing proof
Cụm hay dùngthere is compelling evidence thatcompelling argumentcompelling case
Dùng để chỉ ra bằng chứng mạnh mẽ.
/ɪt ɪz ˈdʒɛnərəli əkˈnɒlɪdʒd ðæt/
phr.
Hầu hết mọi người đồng ý rằng điều gì đó là đúng.
It is generally acknowledged that exercise is important for health.
Hầu hết mọi người đồng ý rằng tập thể dục là quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
It is generally acknowledged that climate change is a pressing issue.Hầu hết mọi người đồng ý rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Đồng nghĩait is commonly accepted thatit is widely recognized that
Cụm hay dùngit is generally acknowledged thatgeneral consensusgeneral agreement
Dùng để thể hiện sự đồng thuận chung.
/ɪt ɪz ˈpɑsəbl tu ɪnˈfɜr ðæt/
phr.
Có thể suy ra từ thông tin rằng điều gì đó là đúng.
It is possible to infer that education impacts economic growth.
Có thể suy ra rằng giáo dục tác động đến tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
It is possible to infer that technology will continue to advance.Có thể suy ra rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait can be deduced thatit can be concluded that
Cụm hay dùngit is possible to infer thatinferred conclusioninferred relationship
Dùng để thể hiện sự suy luận.
/wʌn kæn əˈsɜrt wɪð ˈkɑnfɪdəns ðæt/
phr.
Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng điều gì đó là đúng.
One can assert with confidence that education transforms lives.
Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng giáo dục thay đổi cuộc sống.
Chi tiết
One can assert with confidence that climate action is urgent.Có thể khẳng định một cách chắc chắn rằng hành động về khí hậu là cấp bách.
Đồng nghĩaone can firmly state thatone can confidently claim that
Cụm hay dùngone can assert with confidence thatassertive statementconfident assertion
Dùng để thể hiện sự tự tin.
/ɪt ɪz ˈɛvɪdənt frəm ðə ˈdeɪtə ðæt/
phr.
Dữ liệu rõ ràng cho thấy điều gì đó là đúng.
It is evident from the data that more people are using public transport.
Dữ liệu rõ ràng cho thấy ngày càng nhiều người sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
Chi tiết
It is evident from the data that internet usage has increased significantly.Dữ liệu rõ ràng cho thấy việc sử dụng internet đã tăng đáng kể.
Đồng nghĩathe data indicates thatthe information shows that
Cụm hay dùngit is evident from the data thatevident trendevident pattern
Dùng để thể hiện sự rõ ràng từ dữ liệu.
/ðɛr ɪz səˈfɪʃənt ˈɛvɪdəns tu səˈdʒɛst ðæt/
phr.
Có đủ bằng chứng để chỉ ra điều gì đó là đúng.
There is sufficient evidence to suggest that smoking is harmful.
Có đủ bằng chứng để chỉ ra rằng hút thuốc có hại.
Chi tiết
There is sufficient evidence to suggest that diet affects health.Có đủ bằng chứng để chỉ ra rằng chế độ ăn uống ảnh hưởng đến sức khỏe.
Đồng nghĩathere is enough evidence to indicate thatit is supported by evidence that
Cụm hay dùngsufficient evidence to suggestsuggested by the evidence
Dùng để nhấn mạnh sự tồn tại của bằng chứng.
/ɪt ɪz ˈdʒʌstɪfaɪd tu seɪ ðæt/
phr.
Thật hợp lý khi nói điều gì đó.
It is justified to say that education is a fundamental right.
Thật hợp lý khi nói rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Chi tiết
It is justified to say that technology impacts our daily lives.Thật hợp lý khi nói rằng công nghệ ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩait is reasonable to claim thatit is fair to argue that
Cụm hay dùngjustified to say thatjustified opinion
Dùng để củng cố lập luận.
/ðɛr ɪz ˈædɪkwət ˈɛvɪdəns tu səˈpɔrt ðæt/
phr.
Có đủ bằng chứng để hỗ trợ một tuyên bố.
There is adequate evidence to support that exercise improves mental health.
Có đủ bằng chứng để hỗ trợ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
There is adequate evidence to support that diet affects mood.Có đủ bằng chứng để hỗ trợ rằng chế độ ăn uống ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đồng nghĩathere is sufficient evidence to supportthere is enough proof to show
Cụm hay dùngadequate evidence to supportsupporting evidence
Dùng để nhấn mạnh sự tồn tại của bằng chứng.
/ɪt ɪz ˈɔfən kleɪmd ðæt/
phr.
Nhiều người khẳng định rằng điều gì đó là đúng.
It is often claimed that a balanced diet is essential for health.
Nhiều người khẳng định rằng chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe.
Chi tiết
It is often claimed that reading improves vocabulary.Nhiều người khẳng định rằng đọc sách cải thiện từ vựng.
Đồng nghĩait is frequently stated thatit is commonly asserted that
Cụm hay dùngoften claimed theoryclaimed benefits
Dùng để thể hiện những điều thường được khẳng định.
/ɪt ɪz ˈtɪpɪkli ˌʌndərˈstʊd ðæt/
phr.
Hầu hết mọi người thường chấp nhận một ý tưởng nhất định.
It is typically understood that exercise is beneficial for health.
Hầu hết mọi người thường hiểu rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
It is typically understood that education is key to success.Hầu hết mọi người thường hiểu rằng giáo dục là chìa khóa để thành công.
Đồng nghĩait is commonly understood thatit is generally accepted that
Cụm hay dùngtypically understood conceptunderstood principle
Dùng để thể hiện sự chấp nhận chung.
phr.
Hợp lý để nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It is safe to assume that technology will continue to evolve.
Hợp lý để nghĩ rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
It is safe to assume that more people will choose online shopping.Hợp lý để nghĩ rằng nhiều người sẽ chọn mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩait is reasonable to assume that
Cụm hay dùngtechnology evolutiononline shopping
Thể hiện sự chắc chắn trong các lập luận.
phr.
Có bằng chứng mạnh mẽ hỗ trợ cho một tuyên bố.
There is substantial evidence that smoking causes health issues.
Có bằng chứng mạnh mẽ rằng hút thuốc gây ra vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
There is substantial evidence that exercise improves longevity.Có bằng chứng mạnh mẽ rằng tập thể dục cải thiện tuổi thọ.
Đồng nghĩathere is strong evidence that
Cụm hay dùngsmoking health issuesexercise longevity
Thể hiện sự chắc chắn về bằng chứng.
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈɛkspɜrts bɪˈliv ðæt/
phr.
Các chuyên gia có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It is likely that experts believe that early education is crucial.
Có khả năng các chuyên gia tin rằng giáo dục sớm là rất quan trọng.
Chi tiết
It is likely that experts believe that climate action is urgent.Có khả năng các chuyên gia tin rằng hành động khí hậu là cấp bách.
Đồng nghĩaexperts probably think thatit is likely that specialists agree that
Cụm hay dùngit is likely that experts believelikely expert opinionlikely expert consensus
Dùng để chỉ quan điểm của các chuyên gia.
/ðɛr ɪz ə dɪsˈtɪŋkt ˈpɑsɪbɪlɪti ðæt/
phr.
có khả năng rõ ràng rằng điều gì đó có thể xảy ra
There is a distinct possibility that new regulations will be introduced.
Có khả năng rõ ràng rằng các quy định mới sẽ được giới thiệu.
Chi tiết
There is a distinct possibility that the team will win the championship.Có khả năng rõ ràng rằng đội sẽ thắng chức vô địch.
Đồng nghĩathere is a clear chance that
Cụm hay dùngdistinct possibilitydistinct likelihooddistinct chance
Cụm này thường được dùng trong các bối cảnh chính thức.
/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈbeɪsɪs fɔr bɪˈlivɪŋ ðæt/
phr.
có lý do vững chắc để nghĩ rằng điều gì đó là đúng
There is a strong basis for believing that exercise improves mental health.
Có lý do vững chắc để nghĩ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
There is a strong basis for believing that education reduces inequality.Có lý do vững chắc để nghĩ rằng giáo dục giảm bất bình đẳng.
Đồng nghĩathere is a solid foundation for believing that
Cụm hay dùngstrong basis for argumentstrong basis for claimstrong basis for conclusion
Dùng để nhấn mạnh sự vững chắc trong lập luận.
/ðɛr ɪz ə ˈrizənəbl ˌɛkspɛkˈteɪʃən ðæt/
phr.
có khả năng hợp lý rằng điều gì đó sẽ xảy ra
There is a reasonable expectation that the economy will improve.
Có khả năng hợp lý rằng nền kinh tế sẽ cải thiện.
Chi tiết
There is a reasonable expectation that the project will succeed.Có khả năng hợp lý rằng dự án sẽ thành công.
Đồng nghĩathere is a fair assumption that
Cụm hay dùngreasonable expectation of successreasonable expectation of failurereasonable expectation of outcome
Cụm này thường được dùng trong các bối cảnh chính thức.
/wʌn kæn ˈlɑdʒɪkli kənˈkluːd ðæt/
phr.
có lý khi đi đến kết luận dựa trên bằng chứng
One can logically conclude that access to education is essential.
Có lý khi đi đến kết luận rằng quyền truy cập giáo dục là thiết yếu.
Chi tiết
One can logically conclude that a healthy diet promotes well-being.Có lý khi đi đến kết luận rằng chế độ ăn uống lành mạnh thúc đẩy sức khỏe.
Đồng nghĩaone can rationally conclude that
Cụm hay dùnglogically conclude findingslogically conclude resultslogically conclude analysis
Thường dùng trong các bài viết học thuật để thể hiện sự hợp lý.
/ðɛr ɪz klɪr ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Có bằng chứng rõ ràng rằng điều gì đó là đúng.
There is clear evidence that smoking harms health.
Có bằng chứng rõ ràng rằng hút thuốc gây hại cho sức khỏe.
Chi tiết
There is clear evidence that education leads to better job opportunities.Có bằng chứng rõ ràng rằng giáo dục dẫn đến cơ hội việc làm tốt hơn.
Đồng nghĩathere is strong proof thatit is evident that
Cụm hay dùngclear evidencestrong evidence
Dùng để nhấn mạnh tính xác thực của thông tin.
/ɪt ɪz ˈɔfən əˈsjuːmd ðæt/
phr.
Nhiều người nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng.
It is often assumed that all students prefer online learning.
Nhiều người thường nghĩ rằng tất cả học sinh thích học trực tuyến.
Chi tiết
It is often assumed that success requires sacrifice.Nhiều người thường nghĩ rằng thành công cần sự hy sinh.
Đồng nghĩait is frequently believed thatit is commonly accepted that
Cụm hay dùngoften assumed beliefcommon assumption
Dùng để chỉ ra những giả định phổ biến.
/ðɛr ɪz ə strɔŋ bɪˈlif ðæt/
phr.
Nhiều người mạnh mẽ nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
There is a strong belief that exercise improves mental health.
Có một niềm tin mạnh mẽ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.
Chi tiết
There is a strong belief that education opens doors to opportunities.Có một niềm tin mạnh mẽ rằng giáo dục mở ra cơ hội.
Đồng nghĩathere is a firm belief thatit is widely believed that
Cụm hay dùngstrong beliefcommon belief
Dùng để chỉ ra niềm tin mạnh mẽ của mọi người.
/ɪt ɪz ˈɔfən ˈɛmfəˌsaɪzd ðæt/
phr.
Nhiều người nhấn mạnh rằng điều gì đó là quan trọng.
It is often emphasized that health should be a priority.
Nhiều người nhấn mạnh rằng sức khỏe nên là ưu tiên.
Chi tiết
It is often emphasized that education opens doors to opportunities.Nhiều người nhấn mạnh rằng giáo dục mở ra cơ hội.
Đồng nghĩait is frequently stressed thatit is commonly highlighted that
Cụm hay dùngemphasized pointimportant emphasis
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của một vấn đề.
/ðɛr ɪz ə klɪr ˌɪndɪˈkeɪʃən ðæt/
phr.
Có bằng chứng rõ ràng cho thấy điều gì đó.
There is a clear indication that the economy is improving.
Có bằng chứng rõ ràng rằng nền kinh tế đang cải thiện.
Chi tiết
There is a clear indication that people prefer online shopping.Có bằng chứng rõ ràng rằng mọi người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩathere is clear evidence thatthere is strong proof that
Cụm hay dùngclear indicationstrong indication
Cụm này dùng để chỉ bằng chứng rõ ràng.
/ɪt ɪz ˈdʒɛnərəli bɪˈlivd ðæt/
phr.
Hầu hết mọi người nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It is generally believed that exercise is essential for health.
Hầu hết mọi người nghĩ rằng tập thể dục là cần thiết cho sức khỏe.
Chi tiết
It is generally believed that learning a second language is beneficial.Hầu hết mọi người nghĩ rằng học một ngôn ngữ thứ hai là có lợi.
Đồng nghĩait is widely believed thatit is commonly thought that
Cụm hay dùnggenerally believedwidely believed
Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.
/ɪt ɪz ˈdʒɛnərəli ˌʌndərˈstʊd ðæt/
phr.
Hầu hết mọi người hiểu rằng điều gì đó là đúng.
It is generally understood that exercise is beneficial for health.
Hầu hết mọi người hiểu rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
It is generally understood that education is a key to success.Hầu hết mọi người hiểu rằng giáo dục là chìa khóa để thành công.
Đồng nghĩait is commonly accepted thatit is widely recognized that
Cụm hay dùnggenerally understoodcommonly understood
Cụm này thể hiện sự hiểu biết chung.
phr.
Có khả năng khá cao rằng.
It is quite likely that the meeting will be rescheduled.
Có khả năng khá cao rằng cuộc họp sẽ được lên lịch lại.
Chi tiết
It is quite likely that the new policy will improve efficiency.Có khả năng khá cao rằng chính sách mới sẽ cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩait is fairly likely thatthere is a reasonable chance thatit is probable that
Cụm hay dùngquite likelyis likely tolikely outcome
Thể hiện sự chắc chắn nhưng không quá mạnh mẽ.
phr.
Có lý do mạnh mẽ cho.
There is a strong case for increasing the budget for education.
Có lý do mạnh mẽ cho việc tăng ngân sách cho giáo dục.
Chi tiết
There is a strong case for implementing renewable energy solutions.Có lý do mạnh mẽ cho việc thực hiện các giải pháp năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩathere is a compelling argument forthere is a strong justification forit is reasonable to argue for
Cụm hay dùngstrong casethere is a case forcase can be made for
Dùng khi có lý do thuyết phục.
phr.
Có thể nhận thấy rằng.
One can observe that technology is advancing rapidly.
Có thể nhận thấy rằng công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
One can observe that public interest in the topic is growing.Có thể nhận thấy rằng sự quan tâm của công chúng đối với chủ đề này đang tăng lên.
Đồng nghĩait can be seen thatit is clear thatone can notice that
Cụm hay dùngobserve thatone can clearly observecan observe trends
Dùng để chỉ ra điều gì đó dễ nhận thấy.
phr.
Có xu hướng mạnh mẽ để.
There is a strong tendency to adopt renewable energy solutions.
Có xu hướng mạnh mẽ để áp dụng các giải pháp năng lượng tái tạo.
Chi tiết
There is a strong tendency to prioritize mental health in schools.Có xu hướng mạnh mẽ để ưu tiên sức khỏe tâm thần trong các trường học.
Đồng nghĩathere is a clear trend towardsit is common tothere is a growing tendency to
Cụm hay dùngstrong tendencytendency tothere is a tendency to
Dùng để chỉ ra xu hướng rõ ràng.
phr.
Dễ dàng hiểu rằng điều gì đó là đúng.
One can clearly see that education is essential for progress.
Người ta có thể thấy rõ rằng giáo dục là thiết yếu cho sự tiến bộ.
Chi tiết
One can clearly see that health is a priority.Người ta có thể thấy rõ rằng sức khỏe là ưu tiên.
Đồng nghĩait is obvious thatit is clear that
Cụm hay dùngclearly see evidenceclearly see impact
Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
phr.
Hầu hết mọi người đồng ý rằng điều gì đó là đúng.
There is a strong consensus that exercise is beneficial.
Hầu hết mọi người đồng ý rằng tập thể dục có lợi.
Chi tiết
There is a strong consensus that climate action is necessary.Hầu hết mọi người đồng ý rằng hành động về khí hậu là cần thiết.
Đồng nghĩathere is general agreement thatit is widely accepted that
Cụm hay dùngstrong consensus on issuesstrong consensus for action
Thể hiện sự đồng thuận trong cộng đồng.
/wʌn kæn ˈrizənəblɪ bɪˈliv ðæt/
phr.
Có lý khi nghĩ theo cách này.
One can reasonably believe that education is essential for progress.
Có lý khi nghĩ rằng giáo dục là cần thiết cho sự tiến bộ.
Chi tiết
One can reasonably believe that exercise improves health.Có lý khi nghĩ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩaone can logically think thatit is justifiable to believe that
Cụm hay dùngreasonable beliefreasonable assumption
Dùng để khẳng định ý kiến một cách chắc chắn.
/ɪt ɪz əˈproʊpriət tu səˈdʒɛst ðæt/
phr.
Điều này là phù hợp để đề xuất ý tưởng này.
It is appropriate to suggest that we increase funding for education.
Điều này là phù hợp để đề xuất tăng ngân sách cho giáo dục.
Chi tiết
It is appropriate to suggest that more studies be conducted.Điều này là phù hợp để đề xuất thực hiện nhiều nghiên cứu hơn.
Đồng nghĩait is suitable to propose thatit is fitting to suggest that
Cụm hay dùngappropriate suggestionappropriate action
Dùng để thể hiện sự phù hợp trong việc đưa ra đề xuất.
/ðɛr ɪz ə klɪr ˌkɔrəˈleɪʃən bɪˈtwin/
phr.
Có một mối quan hệ rõ ràng giữa hai điều.
There is a clear correlation between education levels and income.
Có một mối tương quan rõ ràng giữa trình độ giáo dục và thu nhập.
Chi tiết
There is a clear correlation between diet and health.Có một mối tương quan rõ ràng giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Đồng nghĩathere is a direct relationship betweenthere is a clear link between
Cụm hay dùngclear correlationcorrelation between factors
Dùng để thể hiện mối quan hệ rõ ràng.
/ðɛr ɪz ə sɪɡˈnɪfɪkənt rɪˈleɪʃənʃɪp bɪˈtwin/
phr.
Có một mối liên hệ quan trọng giữa hai điều.
There is a significant relationship between stress and health.
Có một mối liên hệ quan trọng giữa căng thẳng và sức khỏe.
Chi tiết
There is a significant relationship between exercise and mental well-being.Có một mối liên hệ quan trọng giữa tập thể dục và sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩathere is an important connection betweenthere is a notable relationship between
Cụm hay dùngsignificant relationshiprelationship between variables
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của mối quan hệ.
/wʌn kən ˈseɪfli əˈsjuːm ðæt/
phr.
có thể an toàn để giả định rằng
One can safely assume that exercise improves physical health.
Có thể an toàn để giả định rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe thể chất.
Chi tiết
One can safely assume that more people will work remotely in the future.Có thể an toàn để giả định rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa trong tương lai.
Đồng nghĩaone can reasonably assume that
Cụm hay dùngsafely assume outcomesafely assume resultsafely assume effect
Thể hiện sự tự tin trong giả định.
/ɪt kæn bi ˈrizənəbli əˈsumd ðæt/
phr.
có thể hợp lý để giả định rằng điều gì đó là đúng
It can be reasonably assumed that the study's findings are accurate.
Có thể hợp lý để giả định rằng các phát hiện của nghiên cứu là chính xác.
Chi tiết
Based on the data, it can be reasonably assumed that the population is growing.Dựa trên dữ liệu, có thể hợp lý để giả định rằng dân số đang tăng.
Đồng nghĩait is fair to assume that
Cụm hay dùngit can be reasonably expected thatit can be reasonably concluded that
Thường được sử dụng trong các lập luận có cơ sở.
/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt fɔr/
phr.
có lý do thuyết phục để ủng hộ một ý tưởng cụ thể
There is a strong argument for investing in renewable energy sources.
Có lý do thuyết phục để đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
In this case, there is a strong argument for changing the policy.Trong trường hợp này, có lý do thuyết phục để thay đổi chính sách.
Đồng nghĩathere is a compelling reason for
Cụm hay dùngthere is a strong argument forthere is a clear argument for
Thường dùng trong thảo luận để củng cố lập luận.
/ðɛr ɪz ə klɪr kəˈnɛkʃən bɪˈtwin/
phr.
rõ ràng rằng hai điều có liên quan
There is a clear connection between diet and health.
Rõ ràng rằng có mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiết
Research shows there is a clear connection between stress and sleep quality.Nghiên cứu cho thấy có mối liên hệ rõ ràng giữa căng thẳng và chất lượng giấc ngủ.
Đồng nghĩathere is a clear link between
Cụm hay dùngthere is a strong connection betweenthere is a direct connection between
Dùng để chỉ ra mối quan hệ giữa các yếu tố.
/ðɛr ɪz ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈprɑbəbɪlɪti ðæt/
phr.
có khả năng đáng kể rằng điều gì đó sẽ xảy ra
There is a significant probability that the event will attract a large audience.
Có khả năng đáng kể rằng sự kiện sẽ thu hút một lượng lớn khán giả.
Chi tiết
Given the data, there is a significant probability that the results will vary.Dựa trên dữ liệu, có khả năng đáng kể rằng kết quả sẽ thay đổi.
Đồng nghĩathere is a considerable probability that
Cụm hay dùngthere is a significant chance thatthere is a strong probability that
Thường dùng trong các dự đoán.
/ɪt ɪz əˈproʊpriət tə steɪt ðæt/
phr.
thích hợp để nói rằng điều gì đó là đúng
It is appropriate to state that further research is necessary.
Thích hợp để nói rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiết
Given the findings, it is appropriate to state that the theory holds up.Dựa trên các phát hiện, thích hợp để nói rằng lý thuyết vẫn đúng.
Đồng nghĩait is suitable to say that
Cụm hay dùngit is appropriate to conclude thatit is appropriate to suggest that
Câu này thể hiện sự chính xác trong quan điểm.
/ðɛr ɪz ə ˈrizənəbl ˈbeɪsɪs fɔr bɪˈlivɪŋ ðæt/
phr.
có lý do hợp lý để tin rằng điều gì đó là đúng
There is a reasonable basis for believing that the economy will recover soon.
Có lý do hợp lý để tin rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.
Chi tiết
Based on the evidence presented, there is a reasonable basis for believing that the treatment is effective.Dựa trên bằng chứng được trình bày, có lý do hợp lý để tin rằng phương pháp điều trị là hiệu quả.
Đồng nghĩathere is a sound basis for believing that
Cụm hay dùngthere is a reasonable foundation for believing thatthere is a reasonable ground for believing that
Thường dùng trong các lập luận có căn cứ.
phr.
Có khả năng rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is quite possible that the event will be canceled.
Có khả năng rằng sự kiện sẽ bị hủy bỏ.
Chi tiết
It is quite possible that new regulations will be introduced.Có khả năng rằng các quy định mới sẽ được đưa ra.
Đồng nghĩait is somewhat likely that
Cụm hay dùngto be quite possibleto suggest possibility
Thể hiện mức độ chắc chắn vừa phải.
phr.
Có một xu hướng ngày càng tăng trong hành vi.
There is a trend towards healthier eating habits.
Có một xu hướng hướng tới thói quen ăn uống lành mạnh hơn.
Chi tiết
There is a trend towards remote working in many industries.Có một xu hướng làm việc từ xa trong nhiều ngành.
Đồng nghĩathere is a movement towards
Cụm hay dùngto observe a trendto indicate a trend
Thường dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.
phr.
Không phải là không hợp lý để tin rằng điều gì đó là có thể.
It is not unreasonable to believe that the economy will recover.
Không phải là không hợp lý để tin rằng nền kinh tế sẽ phục hồi.
Chi tiết
It is not unreasonable to believe that climate change affects agriculture.Không phải là không hợp lý để tin rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩait is reasonable to believe thatit is logical to think that
Cụm hay dùngto believe in possibilityto believe in recovery
Thể hiện sự hợp lý trong ý kiến cá nhân.
phr.
Có sự ủng hộ mạnh mẽ cho một niềm tin cụ thể.
There is substantial support for the idea that exercise improves mental health.
Có sự ủng hộ mạnh mẽ cho ý tưởng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
There is substantial support for the idea that renewable energy is necessary.Có sự ủng hộ mạnh mẽ cho ý tưởng rằng năng lượng tái tạo là cần thiết.
Đồng nghĩathere is strong backing forthere is considerable support for
Cụm hay dùngto support an ideato support a theory
Thường dùng để nhấn mạnh sự ủng hộ.
phr.
Có thể giả định hợp lý rằng điều gì đó là đúng.
There is a reasonable assumption that technology will improve productivity.
Có thể giả định hợp lý rằng công nghệ sẽ cải thiện năng suất.
Chi tiết
There is a reasonable assumption that more people will travel in the summer.Có thể giả định hợp lý rằng nhiều người sẽ đi du lịch vào mùa hè.
Đồng nghĩathere is a logical assumption that
Cụm hay dùngreasonable assumptionit is reasonable to assume that
Thể hiện sự hợp lý trong giả định.
phr.
Có khả năng rất cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is very likely that the team will win the championship.
Có khả năng rất cao rằng đội sẽ giành chức vô địch.
Chi tiết
It is very likely that we will see new policies soon.Có khả năng rất cao rằng chúng ta sẽ thấy các chính sách mới sớm.
Đồng nghĩathere is a high probability that
Cụm hay dùngvery likely toit is very likely that
Thể hiện sự tự tin trong dự đoán.
phr.
có bằng chứng cho thấy điều gì đó.
There seems to be evidence that exercise improves mental health.
Có bằng chứng cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
In the study, there seems to be evidence that sleep affects productivity.Trong nghiên cứu, có bằng chứng cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.
Đồng nghĩathere appears to be evidence that
Cụm hay dùngseems to be evidenceseems to indicateseems to suggest
Thường sử dụng khi đề cập đến nghiên cứu.
phr.
nhiều người coi rằng.
It is widely regarded that education is a fundamental right.
Nhiều người coi rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Chi tiết
In the field, it is widely regarded that collaboration enhances creativity.Trong lĩnh vực này, nhiều người coi rằng sự hợp tác nâng cao tính sáng tạo.
Đồng nghĩait is commonly accepted that
Cụm hay dùngwidely regarded opinionwidely regarded viewwidely regarded belief
Cách diễn đạt này thường dùng trong ý kiến công chúng.
phr.
Có thể chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is fairly certain that the meeting will take place next week.
Có thể chắc chắn rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.
Chi tiết
It is fairly certain that the new policy will be effective.Có thể chắc chắn rằng chính sách mới sẽ có hiệu quả.
Đồng nghĩait is quite likely that
Cụm hay dùngfairly certain outcomefairly certain result
Cụm này thể hiện sự chắc chắn nhưng không quá mạnh mẽ.
phr.
Điều hợp lý để nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It is fair to assume that the project will be completed on time.
Điều hợp lý để nghĩ rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
Given the data, it is fair to assume that sales will increase.Dựa vào dữ liệu, điều hợp lý để nghĩ rằng doanh số sẽ tăng.
Đồng nghĩait is reasonable to believe that
Cụm hay dùngfair assumptionfair estimate
Sử dụng khi bạn muốn đưa ra một giả thuyết hợp lý.
phr.
Điều hợp lý để trình bày một quan điểm.
One can reasonably argue that education should be accessible to all.
Điều hợp lý để lập luận rằng giáo dục nên dễ tiếp cận với tất cả mọi người.
Chi tiết
One can reasonably argue that climate action is urgent.Điều hợp lý để lập luận rằng hành động về khí hậu là cấp bách.
Đồng nghĩaone can logically argue that
Cụm hay dùngreasonable argumentreasonable claim
Thể hiện lập luận hợp lý và có cơ sở.
phr.
Có lý khi kết luận dựa trên bằng chứng.
One can reasonably deduce that exercise contributes to better health.
Có lý khi kết luận rằng tập thể dục góp phần vào sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
One can reasonably deduce that social media influences public opinion.Có lý khi kết luận rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến dư luận.
Đồng nghĩaone can logically conclude that
Cụm hay dùngreasonable deductiondeductive reasoning
Cụm này thể hiện sự suy luận hợp lý.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...