Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is understood that

/ɪt ɪz ˈʌndərˌstʊd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

được hiểu rằng phr.

Định nghĩa · something is generally accepted as true

“It is understood that hard work leads to success.”Được hiểu rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.

“It is understood that collaboration enhances creativity.”Được hiểu rằng sự hợp tác nâng cao sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận bằng sự công nhận chung.

Ghi chú · Dùng khi có sự đồng thuận chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...