it is understood that
Nghĩa
Định nghĩa · something is generally accepted as true
“It is understood that hard work leads to success.”Được hiểu rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
“It is understood that collaboration enhances creativity.”Được hiểu rằng sự hợp tác nâng cao sự sáng tạo.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận bằng sự công nhận chung.
Ghi chú · Dùng khi có sự đồng thuận chung.