Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose one's shirt

/luːz wʌnz ʃɜrt/ B2 IELTS

Nghĩa

mất rất nhiều tiền phr.

Định nghĩa · to lose a lot of money

“He lost his shirt in the stock market crash.”Anh ấy đã mất rất nhiều tiền trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán.

“Many investors lost their shirts during the recession.”Nhiều nhà đầu tư đã mất rất nhiều tiền trong thời kỳ suy thoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm rõ ý kiến.

Ghi chú · Thường chỉ tình huống tài chính nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...