lose one's shirt
Nghĩa
Định nghĩa · to lose a lot of money
“He lost his shirt in the stock market crash.”Anh ấy đã mất rất nhiều tiền trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán.
“Many investors lost their shirts during the recession.”Nhiều nhà đầu tư đã mất rất nhiều tiền trong thời kỳ suy thoái.
Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm rõ ý kiến.
Ghi chú · Thường chỉ tình huống tài chính nghiêm trọng.