it is widely believed that
Nghĩa
Định nghĩa · Many people think this is true.
“It is widely believed that exercise improves mood.”Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.
“It is widely believed that technology shapes our future.”Nhiều người tin rằng công nghệ định hình tương lai của chúng ta.
Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự đồng thuận trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng thuận chung.