hand out tasks
B1 IELTS
Nghĩa
giao nhiệm vụ cho mọi người
v.
Định nghĩa · to assign tasks to people
“The manager will hand out tasks for the project.”Quản lý sẽ giao nhiệm vụ cho dự án.
“She handed out tasks to her team members.”Cô ấy đã giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.
Cụm hay dùng
hand out tasks effectivelyhand out tasks fairly
Mẹo IELTS · Luyện tập với các tình huống thực tế.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phân công công việc.