Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engineer systems

/ˈɛn.dʒɪnɪr ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế và xây dựng các hệ thống kỹ thuật phr.

Định nghĩa · to design and build technical systems

“They engineer systems for better performance.”Họ thiết kế các hệ thống để có hiệu suất tốt hơn.

“Companies engineer systems to optimize operations.”Các công ty thiết kế hệ thống để tối ưu hóa hoạt động.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng các cụm từ này để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Liên quan đến việc thiết kế trong kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...