it is clear from the evidence that
Nghĩa
Định nghĩa · The proof shows clearly that something is true.
“It is clear from the evidence that climate change is accelerating.”Rõ ràng từ chứng cứ rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
“It is clear from the evidence that the policy is effective.”Rõ ràng từ chứng cứ rằng chính sách là hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra một kết luận từ chứng cứ.