Kho từ › Cụm học thuật · expressing certainty and probability › it is clear from the evidence that

it is clear from the evidence that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability IELTS
Rõ ràng từ chứng cứ rằng
UK /ɪt ɪz klɪr frʌm ði ˈɛvɪdəns ðæt/ · US /ɪt ɪz klɪr frʌm ði ˈɛvɪdəns ðæt/
The proof shows clearly that something is true.
It is clear from the evidence that climate change is accelerating.
→ Rõ ràng từ chứng cứ rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
It is clear from the evidence that the policy is effective.→ Rõ ràng từ chứng cứ rằng chính sách là hiệu quả.
Đồng nghĩa
it is evident from the evidence that
Collocations
it is clear from the evidence thatit is apparent from the evidence that
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.
Dùng để chỉ ra một kết luận từ chứng cứ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...